Zrinjski vs Čelik
Tỷ số chung cuộc: Zrinjski 2-1 Čelik tại Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Zrinjski thắng 8, hòa 1, Čelik thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina · Vòng 1
- Phong độ
- WWWWW Zrinjski
- LLWDL Čelik
- 22' K. Stapic
- 26' M. Cuze · A. Ilic 1-0
- 40' 1-1 A. Masic · A. Hrvanovic
- HT1-1
- 46' ▲ S. Jakovljevic ▼ K. Stapic
- 48' A. Ilic · P. Mamic 2-1
- 59' ▲ M. Vranjkovic ▼ P. Mamic
- 70' ▲ J. Amoah ▼ F. Gogic
- 74' ▲ I. Vidovic ▼ M. Cuze
- 74' ▲ M. Sakota ▼ K. Abramovic
- 74' ▲ E. Sieh ▼ A. Hrvanovic
- 83' ▲ H. Vardo ▼ B. Jenjic
- 83' ▲ N. Smajlovic ▼ N. Tomasevic
- 83' ▲ H. Sabanovic ▼ E. Sivac
- 88' ▲ I. Savic ▼ A. Ivancic
- 89' N. Bilbija
- FT2-1
Đội hình
- 18G. Karacic
- 12P. Mamic ▼ 59'
- 4H. Barisic
- 15K. Stapic ▼ 46'
- 21V. Grbic
- 30N. Djurasek
- 20A. Ivancic ▼ 88'
- 25M. Cuze ▼ 74'
- 17A. Ilic
- 77K. Abramovic ▼ 74'
- 99N. Bilbija
Dự bị 11
- 31Z. Subaric
- 81I. Savic ▲ 88'
- 27S. Jakovljevic ▲ 46'
- 37D. Morris
- 8I. Vidovic ▲ 74'
- 19M. Vranjkovic ▲ 59'
- 10M. Cuic
- 14M. Sakota ▲ 74'
- 80H. Ljukovac
- 39A. Arapovic
- 11T. Juric
- 1A. Sutkovic
- 4K. Horic
- 6A. Masetic
- 7D. Sijamija
- 8A. Mohedano
- 14A. Hrvanovic ▼ 74'
- 20B. Jenjic ▼ 83'
- 21E. Sivac ▼ 83'
- 27N. Tomasevic ▼ 83'
- 88F. Gogic ▼ 70'
- 99A. Masic
Dự bị 9
- 23A. Durmo
- 2A. Hodzic
- 5H. Vardo ▲ 83'
- 17A. Omic
- 19N. Smajlovic ▲ 83'
- 22E. Babic
- 24H. Sabanovic ▲ 83'
- 26E. Sieh ▲ 74'
- 28J. Amoah ▲ 70'
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 6 | 15 - 4 | +11 | 18 | |
| 2 | 5 | 9 - 4 | +5 | 10 | |
| 3 | 6 | 8 - 7 | +1 | 10 | |
| 4 | 6 | 4 - 4 | 0 | 10 | |
| 5 | 6 | 7 - 7 | 0 | 8 | |
| 6 | 5 | 3 - 3 | 0 | 8 | |
| 7 | 6 | 7 - 9 | -2 | 6 | |
| 8 | 6 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 9 | 6 | 5 - 12 | -7 | 4 | |
| 10 | 6 | 6 - 12 | -6 | 3 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Xuống hạng
So sánh
11Trận đấu8
28Ghi được12
8Thủng lưới10
2.55Bàn thắng mỗi trận1.5
4Giữ sạch lưới3
7Trên 2.5 bàn5
13Hiệp hai4