Čelik
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
FK Radnik Bijeljina

Čelik vs FK Radnik Bijeljina

Tỷ số chung cuộc: Čelik 1-1 FK Radnik Bijeljina tại Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina, 1 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Čelik thắng 3, hòa 4, FK Radnik Bijeljina thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina · Vòng 21
Sân vận động
Bilino Polje, Zenica
Trọng tài
A. Mulahasanović
Phong độ
LWDLW Čelik
LDDLL FK Radnik Bijeljina
  1. 19' S. Radovic
  2. 24' S. Zuna
  3. 28' S. Bajraktarevic
  4. 31' S. Janjić V. Đurić
  5. 40' 0-1 S. Janjić
  6. HT0-1
  7. 46' A. Mahmutović M. Zeljković
  8. 46' D. Cenaj S. Žuna
  9. 57' M. Plavsic
  10. 61' Š. Resić 1-1
  11. 65' I. Subert
  12. 67' J. Motika Š. Okić
  13. 80' N. Bjeloš S. Bajraktarević
  14. 82' S. Janjic
  15. 90'+1 V. Grahovac
  16. 90'+2 V. Vrhovac
  17. FT1-1

Đội hình

Čelik HLV: Ü. Özat
  1. B. Pavlović
  2. M. Zeljković ▼ 46'
  3. A. Mahmić
  4. M. Perišić
  5. S. Bajraktarević ▼ 80'
  6. V. Grahovac
  7. Š. Resić
  8. V. Vrhovac
  9. S. Žuna ▼ 46'
  10. E. Huseinbašić
  11. A. Aganspahić

Dự bị 3

  1. A. Mahmutović ▲ 46'
  2. D. Cenaj ▲ 46'
  3. N. Bjeloš ▲ 80'
FK Radnik Bijeljina HLV: S. Petrović
  1. L. Bilobrk
  2. S. Novaković
  3. S. Bečelić
  4. S. Radović
  5. V. Đurić ▼ 31'
  6. I. Šubert
  7. N. Mekić
  8. D. Peco
  9. M. Plavšić
  10. M. Karić
  11. Š. Okić ▼ 67'

Dự bị 2

  1. S. Janjić ▲ 31'
  2. J. Motika ▲ 67'

Thống kê

04
40

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sarajevo
22 38 - 19 +19 45
2
FK Željezničar Sarajevo
22 43 - 21 +22 42
3
Zrinjski
22 30 - 12 +18 38
4
Borac Banja Luka
22 29 - 23 +6 36
5
Tuzla City
22 27 - 29 -2 35
6
FK Radnik Bijeljina
22 34 - 21 +13 34
7
Siroki Brijeg
22 31 - 26 +5 32
8
Velež
22 25 - 23 +2 32
9
Sloboda Tuzla
22 21 - 35 -14 21
10
Mladost Doboj Kakanj
22 21 - 35 -14 18
11
Čelik
22 17 - 33 -16 17
12
Zvijezda 09
22 12 - 51 -39 8
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers Xuống hạng

So sánh

23Trận đấu25
17Ghi được36
36Thủng lưới25
0.74Bàn thắng mỗi trận1.44
6Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn13
11Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu