The Strongest vs Real Oruro
Tỷ số chung cuộc: The Strongest 2-1 Real Oruro tại Primera División, 22 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 2, hòa 1, Real Oruro thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 25
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Phong độ
- WWWLW The Strongest
- LLDLW Real Oruro
- 16' J. Arrascaita 1-0
- 29' Jaime Arrascaita
- HT1-0
- 46' ▲ R. Orihuela ▼ L. Ali
- 46' ▲ S. Zeballos ▼ R. Cuellar Orti
- 53' 1-1 S. Zeballos
- 57' A. Quiroga · J. Amoroso 2-1
- 65' Andrés Chávez
- 66' Jairo Thomas
- 66' ▲ D. Fernandez ▼ E. Alvarez
- 66' ▲ Y. Vallejos ▼ L. Vila
- 67' ▲ L. Ursino ▼ J. Lovera
- 71' John García
- 77' Martín Chiatti
- 77' ▲ J. Godoy ▼ A. Chavez
- 78' ▲ A. F. Bravo Adan ▼ J. Thomas
- 89' Joel Amoroso
- 90'+1 Jhon Jairo Villegas
- FT2-1
Đội hình
- 1L. Banegas 6.9
- 32S. Altamirano 6.5
- 5A. Jusino 6.6
- 4M. Chiatti 6.7
- 21F. Quaglio 6.9
- 7J. Amoroso ⇢ 7.5
- 6A. Quiroga ⚽ 7.3
- 17J. Lovera ▼ 67' 7.0
- 20J. Garcia 6.9
- 30J. Arrascaita ⚽ 7.5
- 18A. Chavez ▼ 77' 6.7
Dự bị 11
- 12D. Valdivia
- 3P. Pedraza
- 8L. Ursino ▲ 67' 6.9
- 10G. Sotomayor
- 15C. Roca
- 16T. Moriceau
- 22J. Godoy ▲ 77' 6.9
- 29Y. Portuncho
- 34S. Melgar
- 35D. Lino
- 37P. Espiritu
- 25R. Hunacota Terceros 6.9
- 66A. Nunez 6.5
- 28E. Alvarez ▼ 66' 6.5
- 2J. Vila 6.7
- 5A. Alessandrini 6.6
- 23Y. Villegas 6.6
- 39L. Vaca 6.6
- 6J. Thomas ▼ 78' 6.6
- 10L. Ali ▼ 46' 6.7
- 97R. Cuellar Orti ▼ 46' 6.9
- 37L. Vila ▼ 66' 6.9
Dự bị 12
- 1D. Zamora
- 30J. Prieto
- 3J. Virreira
- 17M. Ortiz
- 20R. Gomez Saca
- 18R. Orihuela ▲ 46' 6.7
- 8W. Velasco
- 65A. F. Bravo Adan ▲ 78'
- 35D. Fernandez ▲ 66' 6.6
- 27S. Zeballos ⚽ ▲ 46' 7.9
- 19Y. Vallejos ▲ 66' 6.6
- 41F. A. Gil
Thống kê
05⚑5
⚑620
58%Kiểm soát bóng42%
18Dứt điểm11
7Trúng đích3
7Chệch đích7
11Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm8
4Bị chặn1
5Phạt góc6
0Việt vị1
10Phạm lỗi12
5Thẻ vàng2
2Cứu thua5
307Chuyền bóng222
230Chuyền chính xác144
75%Chính xác chuyền65%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 91 - 34 | +57 | 71 | |
| 2 | 30 | 82 - 32 | +50 | 68 | |
| 3 | 30 | 77 - 47 | +30 | 64 | |
| 4 | 30 | 62 - 54 | +8 | 46 | |
| 5 | 30 | 53 - 56 | -3 | 46 | |
| 6 | 30 | 56 - 57 | -1 | 45 | |
| 7 | 30 | 51 - 41 | +10 | 43 | |
| 8 | 30 | 58 - 63 | -5 | 43 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 41 | |
| 10 | 30 | 53 - 63 | -10 | 37 | |
| 11 | 30 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 12 | 30 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 13 | 30 | 60 - 66 | -6 | 31 | |
| 14 | 30 | 32 - 60 | -28 | 26 | |
| 15 | 30 | 33 - 64 | -31 | 26 | |
| 16 | 30 | 30 - 71 | -41 | 19 |
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Qualification) Division Profesional (Relegation) Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu52
123Ghi được95
90Thủng lưới88
2.2Bàn thắng mỗi trận1.83
10Giữ sạch lưới11
42Trên 2.5 bàn33
74Hiệp hai52