Bolívar
6 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Aurora

Bolívar vs Aurora

Tỷ số chung cuộc: Bolívar 6-1 Aurora tại Primera División, 6 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolívar thắng 6, hòa 1, Aurora thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Apertura · Vòng 22
Sân vận động
Estadio Hernando Siles, La Paz
Phong độ
WWWWW Bolívar
WDDDW Aurora
  1. 8' 0-1 R. Ramallo
  2. 21' E. Saavedra 1-1
  3. 34' C. A. Melgar11m 2-1
  4. 45' Ervin Vaca
  5. 45' M. Cauteruccio · D. Romero 3-1
  6. HT3-1
  7. 48' J. Velasquez · Robson Matheus 4-1
  8. 52' Erwin Saavedra
  9. 60' A. Fernandez I. Huayhuata
  10. 64' L. Paz D. Romero
  11. 66' Jair Torrico
  12. 67' L. Paz · Robson Matheus 5-1
  13. 71' J. Berrios F. Arispe
  14. 71' A. Flores A. Terrazas
  15. 72' Carlos Sejas
  16. 76' J. Sagredo E. Freita
  17. 76' J. Sagredo I. Gariglio
  18. 76' B. Mendez Robson Matheus
  19. 86' E. Saavedra · J. Velasquez 6-1
  20. 88' M. Ceron C. A. Melgar
  21. 88' Wesley R. Ramallo
  22. FT6-1

Đội hình

Bolívar Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Soria Camacho Vladimir
  1. 1C. Lampe
  2. 26E. Saavedra
  3. 5S. Echeverria
  4. 27I. Gariglio▼ 76'
  5. 35E. Freita▼ 76'
  6. 21J. Velasquez
  7. 6E. Vaca Moreno
  8. 14Robson Matheus▼ 76'
  9. 80C. A. Melgar▼ 88'
  10. 9M. Cauteruccio
  11. 77D. Romero▼ 64'

Dự bị 12

  1. 25D. Mendez
  2. 20A. Ayhuana
  3. 31H. Butron
  4. 8L. Paz▲ 64'
  5. 4J. Sagredo▲ 76'
  6. 2J. Sagredo▲ 76'
  7. 3M. Torren
  8. 34Y. Mamani
  9. 28B. Mendez▲ 76'
  10. 29J. Senzano
  11. 17Pato Rodriguez
  12. 30M. Ceron▲ 88'
Aurora Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: David Quiruchi
  1. 99D. Akologo
  2. 21R. Ballivian
  3. 52H. Sanchez
  4. 16I. Vidaurre
  5. 12J. Torrico
  6. 7I. Huayhuata▼ 60'
  7. 6C. Sejas
  8. 5A. Amarilla
  9. 38F. Arispe▼ 71'
  10. 8R. Ramallo▼ 88'
  11. 69A. Terrazas▼ 71'

Dự bị 10

  1. 1J. Terrazas
  2. 48J. Berrios▲ 71'
  3. 3O. Vaca
  4. 23A. Fernandez▲ 60'
  5. 27A. Flores▲ 71'
  6. 20A. Sanchez
  7. 29Wesley▲ 88'
  8. 22S. Rojas
  9. 10J. Verdun
  10. 81S. Carrasco

Thống kê

025
120
70%Kiểm soát bóng30%
19Dứt điểm9
8Trúng đích3
9Chệch đích4
2Bị chặn2
5Phạt góc1
3Việt vị3
18Phạm lỗi8
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
391Chuyền bóng163
86%Chính xác chuyền68%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Always Ready
30 91 - 34 +57 71
2
Bolívar
30 82 - 32 +50 68
3
The Strongest
30 77 - 47 +30 64
4
San Antonio Bulo Bulo
30 62 - 54 +8 46
5
Blooming
30 53 - 56 -3 46
6
Independiente Petrolero
30 56 - 57 -1 45
7
Nacional Potosí
30 51 - 41 +10 43
8
Guabirá
30 58 - 63 -5 43
9
Gualberto Villarroel SJ
30 46 - 50 -4 41
10
Aurora
30 53 - 63 -10 37
11
Real Tomayapo
30 40 - 53 -13 35
12
Oriente Petrolero
30 45 - 58 -13 33
13
Real Oruro
30 60 - 66 -6 31
14
Universitario de Vinto
30 32 - 60 -28 26
15
ABB
30 33 - 64 -31 26
16
Jorge Wilstermann
30 30 - 71 -41 19
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Qualification) Division Profesional (Relegation) Xuống hạng

So sánh

70Trận đấu53
184Ghi được88
81Thủng lưới109
2.63Bàn thắng mỗi trận1.66
24Giữ sạch lưới7
52Trên 2.5 bàn40
99Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu