Always Ready vs Oriente Petrolero
Tỷ số chung cuộc: Always Ready 2-3 Oriente Petrolero tại Primera División, 17 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Always Ready thắng 4, hòa 0, Oriente Petrolero thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Municipal El Alto, El Alto
- Phong độ
- WDDWW Always Ready
- LWDWL Oriente Petrolero
- 11' L. Caicedo11m 1-0
- 24' Jhon García
- 26' 1-1 L. Caicedophản lưới
- 32' Diego Barreto
- 33' Luis Caicedo
- 34' Marcelo Suárez
- 41' ▲ P. Vaca ▼ C. Lucumí
- 44' D. Rodrígues · H. Cuellar 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ R. Joffre ▼ R. Diez
- 51' 2-2 G. Álvarez · J. García
- 69' Daniel Rojas
- 71' ▲ J. Martínes ▼ J. Briceño
- 71' ▲ K. Salvatierra ▼ J. Sánchez
- 81' ▲ M. Villarroel ▼ J. García
- 84' ▲ E. Taborga ▼ R. Matheus
- 84' ▲ E. Paniagua ▼ M. Paniagua
- 88' ▲ S. Melgar ▼ R. Joffre
- 88' ▲ J. Camacho ▼ D. Barreto
- 90'+7 Alejandro Torrez
- 90'+4 Gilbert Álvarez
- 90'+3 2-3 G. Álvarez · S. Melgar
- FT2-3
Đội hình
- 1A. Baroja
- 2D. Medina
- 18L. Caicedo
- 5M. Suárez
- 13H. Cuellar
- 10A. Terrazas
- 19J. Briceño ▼ 71'
- 21R. Matheus ▼ 84'
- 11D. Rodrígues
- 40M. Paniagua ▼ 84'
- 9C. Lucumí ▼ 41'
Dự bị 10
- 3P. Vaca ▲ 41'
- 27J. Martínes ▲ 71'
- 6E. Taborga ▲ 84'
- 39E. Paniagua ▲ 84'
- 16M. Salazar
- 30A. Zenteno
- 8K. Stivince
- 38A. Alanoca
- 25M. Galindo
- 99E. Rodriguez
- 1A. Torrez
- 36R. Diez ▼ 46'
- 27S. Álvarez
- 3C. García
- 47S. Ramírez
- 33D. Barreto ▼ 88'
- 66D. Rojas
- 19J. Sánchez ▼ 71'
- 11J. Flores
- 91G. Álvarez
- 20J. García ▼ 81'
Dự bị 9
- 14R. Joffre ▲ 46'
- 24K. Salvatierra ▲ 71'
- 43M. Villarroel ▲ 81'
- 26S. Melgar ▲ 88'
- 44J. Camacho ▲ 88'
- 34F. Vargas
- 10H. Dorrego
- 13J. Bernal
- 4D. Rodriguez
Thống kê
11⚑4
⚑140
69%Kiểm soát bóng31%
19Dứt điểm11
8Trúng đích4
9Chệch đích4
6Sút trong vòng cấm6
13Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
4Phạt góc1
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua7
495Chuyền bóng221
442Chuyền chính xác166
89%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
50Trận đấu39
76Ghi được54
64Thủng lưới73
1.52Bàn thắng mỗi trận1.38
15Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn25
45Hiệp hai31