Bolívar vs San José
Tỷ số chung cuộc: Bolívar 2-0 San José tại Primera División, 4 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bolívar thắng 6, hòa 2, San José thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 15
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Trọng tài
- D. Rodriguez
- Phong độ
- WWWWD Bolívar
- LLLLL San José
- 14' J. Quinteros 1-0
- 36' V. Abrego
- 40' J. Toco
- 42' E. Saavedra 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ G. Villamíl ▼ J. Quinteros
- 53' ▲ L. Serrano ▼ W. Velasco
- 53' ▲ J. Thomas ▼ Marcelo Gomes
- 56' ▲ C. Machado ▼ E. Saavedra
- 61' L. Serrano
- 67' F. Oviedo
- 68' ▲ V. Castellón ▼ J. Flores
- 70' G. Villamil
- 76' ▲ P. Azogue ▼ V. Abrego
- 76' ▲ A. Jusino ▼ L. Gutiérrez
- 81' ▲ J. Añez ▼ F. Abastoflor
- 86' ▲ M. Bilbao ▼ Marquinho
- 88' J. Bilbao
- FT2-0
Đội hình
- 13G. Vizcarra
- 5L. Gutiérrez ▼ 76'
- 11J. Flores ▼ 68'
- 2R. Domínguez
- 21R. Fernández
- 4J. Quinteros ▼ 46'
- 16F. Oviedo
- 26E. Saavedra ▼ 56'
- 23L. Vaca
- 24H. Rodríguez
- 7V. Abrego ▼ 76'
Dự bị 7
- 35G. Villamíl ▲ 46'
- 6C. Machado ▲ 56'
- 10V. Castellón ▲ 68'
- 22P. Azogue ▲ 76'
- 3A. Jusino ▲ 76'
- 17J. Arce
- 1J. Rojas
- 25R. Rivas
- 5J. Toco
- 6M. Ovando
- 10Marcelo Gomes ▼ 53'
- 22R. Sejas
- 4I. Vidaurre
- 11Marquinho ▼ 86'
- 18E. Condori
- 20W. Velasco ▼ 53'
- 17F. Abastoflor ▼ 81'
- 13K. Fernández
Dự bị 6
- 23L. Serrano ▲ 53'
- 16J. Thomas ▲ 53'
- 19J. Añez ▲ 81'
- 15M. Bilbao ▲ 86'
- 12J. Careaga
- 21O. Nova
Thống kê
03
30
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 59 - 29 | +30 | 51 | |
| 2 | 26 | 65 - 35 | +30 | 50 | |
| 3 | 26 | 60 - 29 | +31 | 49 | |
| 4 | 26 | 42 - 34 | +8 | 46 | |
| 5 | 26 | 36 - 28 | +8 | 42 | |
| 6 | 26 | 43 - 43 | 0 | 42 | |
| 7 | 26 | 34 - 35 | -1 | 39 | |
| 8 | 26 | 29 - 30 | -1 | 38 | |
| 9 | 26 | 38 - 43 | -5 | 38 | |
| 10 | 26 | 37 - 51 | -14 | 30 | |
| 11 | 26 | 26 - 37 | -11 | 23 | |
| 12 | 26 | 35 - 59 | -24 | 23 | |
| 13 | 26 | 27 - 52 | -25 | 23 | |
| 14 | 26 | 36 - 62 | -26 | 23 |
So sánh
36Trận đấu28
74Ghi được27
51Thủng lưới57
2.06Bàn thắng mỗi trận0.96
12Giữ sạch lưới2
24Trên 2.5 bàn15
44Hiệp hai11