VW Hamme
3 : 0
FT
·
Harelbeke

VW Hamme vs Harelbeke

Tỷ số chung cuộc: VW Hamme 3-0 Harelbeke tại Second Amateur Division - VFV A, 19 tháng 1, 2020. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: VW Hamme thắng 1, hòa 2, Harelbeke thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Second Amateur Division - VFV A · VFV A · Vòng 19
Sân vận động
Gemeentelijk Stadion Vigor Wuitens Hamme, Hamme
Phong độ
LWDDD VW Hamme
WWDLL Harelbeke

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Francs Borains
24 50 - 17 +33 52
1
Knokke
24 57 - 15 +42 63
1
Tienen
23 40 - 28 +12 44
2
Bocholt
23 38 - 24 +14 42
2
Mandel United
24 51 - 31 +20 45
2
Meux
24 46 - 26 +20 48
3
Eendracht Aalst
22 38 - 23 +15 40
3
RAAL La Louvière
23 38 - 18 +20 46
3
Ronse
24 42 - 26 +16 45
4
Cappellen
22 34 - 26 +8 35
4
Oudenaarde
24 54 - 46 +8 42
4
Rebecq
24 41 - 24 +17 44
5
Hades
22 32 - 29 +3 33
5
Hamoir
24 48 - 34 +14 43
5
KRC Gent
24 36 - 29 +7 41
6
RES Durbuy
24 44 - 39 +5 35
6
Sparta Petegem
24 51 - 39 +12 39
6
Sporting Hasselt
22 29 - 30 -1 33
7
Gullegem
24 36 - 32 +4 39
7
Stockay-Warfusée
22 43 - 37 +6 34
7
Vosselaar
22 34 - 31 +3 32
8
Diegem Sport
22 26 - 26 0 31
8
US Givry
24 33 - 38 -5 33
8
Voorwaarts Zwevezele
24 41 - 28 +13 38
9
Acren-Lessines
24 45 - 49 -4 28
9
Berchem Sport
23 31 - 35 -4 28
9
Harelbeke
24 30 - 35 -5 35
10
Dikkelvenne
24 35 - 37 -2 31
10
Londerzeel
23 30 - 37 -7 27
11
Couvin-Mariembourg
23 35 - 38 -3 25
11
Olympia Wijgmaal
23 37 - 38 -1 26
11
Westhoek
24 29 - 48 -19 28
12
Geel
22 25 - 30 -5 26
12
Temse
24 22 - 38 -16 24
12
Verlaine
22 33 - 47 -14 24
13
Pepingen-Halle
23 24 - 31 -7 25
13
Toekomst Menen
24 28 - 47 -19 20
13
Waremme
24 30 - 52 -22 22
14
Hoogstraten
22 27 - 31 -4 23
14
Merelbeke
24 25 - 41 -16 19
14
Union Namur
24 29 - 53 -24 21
15
Sint-Niklaas
24 22 - 49 -27 16
15
Solières Sport
23 26 - 45 -19 21
15
Spouwen-Mopertingen
22 21 - 47 -26 21
16
KFC Duffel
0 0 - 0 0 0
16
Onhaye
24 27 - 39 -12 21
16
VW Hamme
24 34 - 52 -18 15
Thăng hạng Play-off Possible Promotion Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu25
42Ghi được30
55Thủng lưới35
1.5Bàn thắng mỗi trận1.2
4Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn14
0Hiệp hai0

Đối đầu

Trang trận đấu