Merelbeke
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Cercle Brugge K.S.V. II

Merelbeke vs Cercle Brugge K.S.V. II

Tỷ số chung cuộc: Merelbeke 2-1 Cercle Brugge K.S.V. II tại First Amateur Division, 28 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Merelbeke thắng 5, hòa 2, Cercle Brugge K.S.V. II thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · VV · Vòng 23
Sân vận động
Sportpark Molenkouter, Merelbeke
Phong độ
LLLWW Merelbeke
LDLDL Cercle Brugge K.S.V. II
  1. 35' Red Card
  2. 45' K. N'Guettia 1-0
  3. HT1-0
  4. 54' T. El Boutaibe 2-0
  5. 67' 2-1 S. Guellet
  6. FT2-1

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spouwen-Mopertingen
13 26 - 17 +9 25
2
K.S.V. Roeselare
10 17 - 6 +11 23
3
Albert Quévy-Mons
3 7 - 3 +4 6
3
Lyra-Lierse Berlaar
13 22 - 15 +7 23
4
Habay-la-Neuve
4 13 - 6 +7 9
4
Sporting Hasselt
10 27 - 9 +18 22
5
Thes Sport
12 13 - 6 +7 22
6
Hoogstraten
11 20 - 14 +6 18
6
Rochefort
6 4 - 16 -12 6
7
Dessel Sport
11 23 - 21 +2 16
7
Excelsior Virton
4 6 - 7 -1 4
7
Meux
5 5 - 7 -2 5
8
Stockay-Warfusée
5 4 - 7 -3 5
8
Zelzate
11 19 - 19 0 15
9
Union Saint-Gilloise II
7 11 - 14 -3 4
10
Crossing Schaerbeek
5 5 - 9 -4 4
10
Knokke
11 16 - 22 -6 14
10
Tubize
2 2 - 1 +1 3
11
Cercle Brugge K.S.V. II
1 1 - 0 +1 3
11
Oud-Heverlee Leuven II
10 15 - 13 +2 13
12
Houtvenne
12 12 - 18 -6 13
12
Sporting Charleroi II
1 1 - 0 +1 3
12
Union Namur
4 5 - 13 -8 0
13
Diegem Sport
13 21 - 28 -7 11
14
Merelbeke
12 13 - 22 -9 11
15
Standard Liège II
3 1 - 5 -4 0
15
Tienen
12 11 - 23 -12 11
16
Ninove
11 12 - 29 -17 3
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

36Trận đấu30
54Ghi được41
57Thủng lưới53
1.5Bàn thắng mỗi trận1.37
4Giữ sạch lưới6
21Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu