K.S.V. Roeselare
3 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Zelzate

K.S.V. Roeselare vs Zelzate

Tỷ số chung cuộc: K.S.V. Roeselare 3-3 Zelzate tại First Amateur Division, 24 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: K.S.V. Roeselare thắng 3, hòa 1, Zelzate thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · VV · Vòng 19
Sân vận động
The Nest, Roulers
Phong độ
DWWDW K.S.V. Roeselare
LLLDL Zelzate
  1. 13' D. Debouver 1-0
  2. 17' 1-1 L. Hallaert
  3. 36' 1-2 A. Wolf
  4. 39' H. van Marcke 2-2
  5. HT2-2
  6. 61' S. Chirishunguphản lưới 3-2
  7. 89' 3-3 Z. Raaymakers
  8. FT3-3

Đội hình

Zelzate HLV: G. Pauwels

    Bảng xếp hạng

    #Câu lạc bộ TrBànHSĐ
    1
    Spouwen-Mopertingen
    13 26 - 17 +9 25
    2
    K.S.V. Roeselare
    10 17 - 6 +11 23
    3
    Albert Quévy-Mons
    3 7 - 3 +4 6
    3
    Lyra-Lierse Berlaar
    13 22 - 15 +7 23
    4
    Habay-la-Neuve
    4 13 - 6 +7 9
    4
    Sporting Hasselt
    10 27 - 9 +18 22
    5
    Thes Sport
    12 13 - 6 +7 22
    6
    Hoogstraten
    11 20 - 14 +6 18
    6
    Rochefort
    6 4 - 16 -12 6
    7
    Dessel Sport
    11 23 - 21 +2 16
    7
    Excelsior Virton
    4 6 - 7 -1 4
    7
    Meux
    5 5 - 7 -2 5
    8
    Stockay-Warfusée
    5 4 - 7 -3 5
    8
    Zelzate
    11 19 - 19 0 15
    9
    Union Saint-Gilloise II
    7 11 - 14 -3 4
    10
    Crossing Schaerbeek
    5 5 - 9 -4 4
    10
    Knokke
    11 16 - 22 -6 14
    10
    Tubize
    2 2 - 1 +1 3
    11
    Cercle Brugge K.S.V. II
    1 1 - 0 +1 3
    11
    Oud-Heverlee Leuven II
    10 15 - 13 +2 13
    12
    Houtvenne
    12 12 - 18 -6 13
    12
    Sporting Charleroi II
    1 1 - 0 +1 3
    12
    Union Namur
    4 5 - 13 -8 0
    13
    Diegem Sport
    13 21 - 28 -7 11
    14
    Merelbeke
    12 13 - 22 -9 11
    15
    Standard Liège II
    3 1 - 5 -4 0
    15
    Tienen
    12 11 - 23 -12 11
    16
    Ninove
    11 12 - 29 -17 3
    Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

    So sánh

    31Trận đấu34
    53Ghi được60
    34Thủng lưới70
    1.71Bàn thắng mỗi trận1.76
    11Giữ sạch lưới4
    13Trên 2.5 bàn27
    29Hiệp hai29

    Đối đầu

    Trang trận đấu