Habay-la-Neuve
3 : 3
FT · Hiệp một 1:1
·
Standard Liège II

Habay-la-Neuve vs Standard Liège II

Tỷ số chung cuộc: Habay-la-Neuve 3-3 Standard Liège II tại First Amateur Division, 21 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Habay-la-Neuve thắng 0, hòa 3, Standard Liège II thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
First Amateur Division · ACFF · Vòng 5
Sân vận động
Terrain de Habay-la-Neuve, Habay-la-Neuve
Phong độ
LLLLD Habay-la-Neuve
WDLLD Standard Liège II
  1. 36' 0-1 A. N'Salambi11m
  2. 43' A. Mazure11m 1-1
  3. HT1-1
  4. 52' A. Mazure 2-1
  5. 65' K. Ngoumou
  6. 68' 2-2 A. G. Kokora
  7. 74' 2-3 O. Kalonji
  8. 80' F. Devresse 3-3
  9. FT3-3

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Spouwen-Mopertingen
13 26 - 17 +9 25
2
K.S.V. Roeselare
10 17 - 6 +11 23
3
Albert Quévy-Mons
3 7 - 3 +4 6
3
Lyra-Lierse Berlaar
13 22 - 15 +7 23
4
Habay-la-Neuve
4 13 - 6 +7 9
4
Sporting Hasselt
10 27 - 9 +18 22
5
Thes Sport
12 13 - 6 +7 22
6
Hoogstraten
11 20 - 14 +6 18
6
Rochefort
6 4 - 16 -12 6
7
Dessel Sport
11 23 - 21 +2 16
7
Excelsior Virton
4 6 - 7 -1 4
7
Meux
5 5 - 7 -2 5
8
Stockay-Warfusée
5 4 - 7 -3 5
8
Zelzate
11 19 - 19 0 15
9
Union Saint-Gilloise II
7 11 - 14 -3 4
10
Crossing Schaerbeek
5 5 - 9 -4 4
10
Knokke
11 16 - 22 -6 14
10
Tubize
2 2 - 1 +1 3
11
Cercle Brugge K.S.V. II
1 1 - 0 +1 3
11
Oud-Heverlee Leuven II
10 15 - 13 +2 13
12
Houtvenne
12 12 - 18 -6 13
12
Sporting Charleroi II
1 1 - 0 +1 3
12
Union Namur
4 5 - 13 -8 0
13
Diegem Sport
13 21 - 28 -7 11
14
Merelbeke
12 13 - 22 -9 11
15
Standard Liège II
3 1 - 5 -4 0
15
Tienen
12 11 - 23 -12 11
16
Ninove
11 12 - 29 -17 3
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

33Trận đấu32
48Ghi được39
51Thủng lưới56
1.45Bàn thắng mỗi trận1.22
9Giữ sạch lưới6
17Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu