Ninove vs Oud-Heverlee Leuven II
Tỷ số chung cuộc: Ninove 1-2 Oud-Heverlee Leuven II tại First Amateur Division, 21 tháng 1, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Ninove thắng 2, hòa 0, Oud-Heverlee Leuven II thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- First Amateur Division · Vòng 21
- Sân vận động
- Stadion De Kloppers, Meerbeeke
- Trọng tài
- R. Calluy
- Phong độ
- LWLLD Ninove
- LDLWW Oud-Heverlee Leuven II
- 1' 0-1 A. Buksa
- 28' 0-2 J. Zimmerman
- 37' ▲ A. Ntambue ▼ B. Kamneng Djoum
- HT0-2
- 46' ▲ M. Deryck ▼ F. Polizzi
- 58' B. Straetman 1-2
- 74' ▲ I. Asante ▼ J. Gilis
- 80' ▲ F. Grancea ▼ S. Bael
- 80' ▲ O. Agyapong ▼ D. Acquah
- 80' ▲ S. Rattanapoom ▼ J. Vancamp
- 88' ▲ T. Vanhaeren ▼ A. Buksa
- FT1-2
Đội hình
- K. Van den Noortgaete
- B. Kamneng Djoum ▼ 37'
- S. De Backer
- J. Geenens
- K. De Wannemaeker
- M. Hertveldt
- F. Polizzi ▼ 46'
- A. Tshimanga
- O. Romero Gómez
- S. Bael ▼ 80'
- B. Straetman
Dự bị 3
- A. Ntambue ▲ 37'
- M. Deryck ▲ 46'
- F. Grancea ▲ 80'
- O. Jochmans
- J. Van Bost
- I. Breugelmans
- T. Loiseaux
- J. Gilis ▼ 74'
- K. Shkurti
- D. Acquah ▼ 80'
- W. Smet
- J. Vancamp ▼ 80'
- A. Buksa ▼ 88'
- J. Zimmerman
Dự bị 4
- I. Asante ▲ 74'
- O. Agyapong ▲ 80'
- S. Rattanapoom ▲ 80'
- T. Vanhaeren ▲ 88'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 84 - 23 | +61 | 86 | |
| 2 | 38 | 99 - 29 | +70 | 86 | |
| 3 | 38 | 79 - 46 | +33 | 77 | |
| 4 | 38 | 72 - 39 | +33 | 73 | |
| 5 | 38 | 59 - 43 | +16 | 67 | |
| 6 | 38 | 69 - 59 | +10 | 61 | |
| 7 | 38 | 71 - 52 | +19 | 60 | |
| 8 | 38 | 65 - 58 | +7 | 60 | |
| 9 | 38 | 66 - 52 | +14 | 56 | |
| 10 | 38 | 58 - 52 | +6 | 53 | |
| 11 | 38 | 61 - 68 | -7 | 50 | |
| 12 | 38 | 50 - 60 | -10 | 46 | |
| 13 | 38 | 41 - 58 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 45 - 65 | -20 | 43 | |
| 15 | 38 | 44 - 58 | -14 | 42 | |
| 16 | 38 | 46 - 60 | -14 | 41 | |
| 17 | 38 | 33 - 58 | -25 | 39 | |
| 18 | 38 | 39 - 75 | -36 | 35 | |
| 19 | 38 | 29 - 83 | -54 | 24 | |
| 20 | 38 | 16 - 88 | -72 | 14 |
Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
41Trận đấu39
44Ghi được62
79Thủng lưới70
1.07Bàn thắng mỗi trận1.59
5Giữ sạch lưới5
28Trên 2.5 bàn31
25Hiệp hai36