Dender vs Seraing United
Tỷ số chung cuộc: Dender 2-0 Seraing United tại Challenger Pro League, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Dender thắng 3, hòa 0, Seraing United thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 4
- Sân vận động
- Dender Football Complex, Denderleeuw
- Phong độ
- LLWWW Dender
- WLLDL Seraing United
- 6' ▲ Pedro Gomes ▼ Bo De Kerf
- 28' ▲ Adam Nhaili ▼ Malcolm Viltard
- 33' Emmanuel Mballa Amougou · Krzysztof Koton 1-0
- 39' Nathan Rodes
- 40' Nathan Rodes
- HT1-0
- 48' Amine Daali 2-0
- 57' Reda Aamer
- 58' Wassim Bahri
- 64' Victor Corneillie
- 66' ▲ Valerio Di Crescenzo ▼ Wassim Bahri
- 66' ▲ Saliou Faye ▼ Nabil Bouchentouf
- 67' ▲ Alexandre Tunkadi ▼ Reda Aamer
- 67' ▲ Matteo Bisarre ▼ M Gnemagnon
- 74' ▲ Gerard Vandeplas ▼ Emmanuel Mballa Amougou
- 74' ▲ Oskar Szulc ▼ Amine Daali
- 77' ▲ Tom Lockman ▼ Oussmane Kébé
- 79' Junior Sambu Mansoni
- FT2-0
Đội hình
- 16J. Devriendt
- 70M. Sambu
- 22I. Breugelmans
- 21K. Cools
- 6B. Kerf▼ 6'
- 23M. Expérience
- 15K. Koton
- 18N. Rôdes
- 24M. Viltard▼ 28'
- 7E. Mballa Amougou▼ 74'
- 45Amine Daali▼ 74'
Dự bị 9
- 14G. Vandeplas▲ 74'
- 8O. Szulc▲ 74'
- 53A. Nhaili▲ 28'
- 17P. Kestens
- 12Pedro Gomes▲ 6'
- 1L. Fortin
- 60Oumar Balde
- 2C. Jullien
- 13M. Nkurunziza
- 1N. Gillekens
- 6E. Tshimbalanga
- 5V. Corneillie
- 15Moustapha Diop
- 3O. Kébé▼ 77'
- 19N. Bouchentouf▼ 66'
- 25R. Aamer▼ 67'
- 7A. Namri
- 8W. Bahri▼ 66'
- 9M. Gnemagnon▼ 67'
- 11M. Muland
Dự bị 9
- 20A. Tunkadi▲ 67'
- 4R. Bisevac
- 36Alek Bisevac
- 17M. Bisarre▲ 67'
- 21V. Di Crescenzo▲ 66'
- 10S. Faye▲ 66'
- 24T. Lockman▲ 77'
- 18A. Lommel
- 30B. Ngoua
Thống kê
02⚑4
⚑430
48%Kiểm soát bóng52%
9Dứt điểm13
3Trúng đích1
5Chệch đích9
1Bị chặn3
4Phạt góc4
3Việt vị1
20Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1
419Chuyền bóng451
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 9 - 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | 6 - 2 | +4 | 9 | |
| 3 | 4 | 6 - 2 | +4 | 9 | |
| 4 | 3 | 6 - 3 | +3 | 6 | |
| 5 | 3 | 4 - 1 | +3 | 6 | |
| 6 | 4 | 10 - 9 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 4 | 6 - 8 | -2 | 6 | |
| 9 | 4 | 2 - 5 | -3 | 6 | |
| 10 | 4 | 3 - 5 | -2 | 5 | |
| 11 | 4 | 5 - 6 | -1 | 4 | |
| 12 | 3 | 4 - 6 | -2 | 4 | |
| 13 | 4 | 6 - 9 | -3 | 3 | |
| 14 | 4 | 3 - 6 | -3 | 1 | |
| 15 | 4 | 3 - 8 | -5 | 1 |
Jupiler Pro League Challenger Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
6Trận đấu11
6Ghi được11
10Thủng lưới21
1Bàn thắng mỗi trận1
2Giữ sạch lưới2
3Trên 2.5 bàn6
3Hiệp hai6