Lokeren-Temse vs K.A.S Eupen
Tỷ số chung cuộc: Lokeren-Temse 2-1 K.A.S Eupen tại Challenger Pro League, 21 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Lokeren-Temse thắng 2, hòa 3, K.A.S Eupen thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 2
- Sân vận động
- Daknamstadion, Lokeren
- Phong độ
- WWWWL Lokeren-Temse
- WLWLW K.A.S Eupen
- 15' Sam Van Aerschot
- 41' Chris-Kévin Nadje
- 42' M. Lloci · J. Mazouz 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ B. Simakala ▼ Kikas
- 48' Mark Müller
- 56' R. Van den Bergh · J. Vervaque 2-0
- 58' Rune Van Den Bergh
- 58' ▲ M. Fixelles ▼ T. Marechal
- 59' ▲ S. Vidigal ▼ I. Nuhu
- 64' Sandro Vidigal
- 65' Jassim Mazouz
- 67' Logan Delaurier-Chaubet
- 69' Jarno Vervaque
- 69' ▲ L. Simica ▼ J. Mazouz
- 71' Jarno Vervaque
- 78' ▲ L. Youndje ▼ N. Gavory
- 78' ▲ A. Sulejmani ▼ M. Muller
- 79' 2-1 S. Vidigal · L. Youndje
- 86' ▲ T. Janssen ▼ M. Pau
- 86' ▲ A. Brrou ▼ J. Vervaque
- 88' Logan Delaurier-Chaubet
- 88' Logan Delaurier-Chaubet
- FT2-1
Đội hình
- 56S. Vervacke
- 26J. Vervaque▼ 86'
- 76J. Lietaert
- 29A. Spegelaere
- 16J. Palacios
- 55S. Van Aerschot
- 27R. Van den Bergh
- 19M. Lloci
- 10M. Pau▼ 86'
- 34J. Mazouz▼ 69'
- 11V. Mabanza
Dự bị 9
- 61V. Van israel
- 2R. Denuit
- 25J. Arens
- 14T. Janssen▲ 86'
- 8L. Simica▲ 69'
- 80M. Duku
- 7A. Brrou▲ 86'
- 17A. Dindane
- 75I. Zerioh
- 1M. Hiller
- 2Y. Van Genechten
- 28R. Paeshuyse
- 32I. Plastun
- 5N. Gavory▼ 78'
- 47T. Marechal▼ 58'
- 22L. Delaurier-Chaubet
- 27M. Muller▼ 78'
- 10C. Nadje
- 7I. Nuhu▼ 59'
- 98Kikas▼ 46'
Dự bị 9
- 24A. Lejoly
- 11B. Simakala▲ 46'
- 17S. Vidigal▲ 59'
- 70M. Fixelles▲ 58'
- 13L. Youndje▲ 78'
- 9A. Sulejmani▲ 78'
- 18A. Keita
- 19B. Caliskan
- 3M. Precious
Thống kê
03⚑5
⚑841
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm16
7Trúng đích4
5Chệch đích6
3Bị chặn6
5Phạt góc8
3Việt vị2
17Phạm lỗi14
3Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
4Cứu thua5
377Chuyền bóng345
82%Chính xác chuyền80%
1.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.37
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 4 | 9 - 4 | +5 | 9 | |
| 2 | 4 | 6 - 2 | +4 | 9 | |
| 3 | 3 | 6 - 3 | +3 | 6 | |
| 4 | 3 | 4 - 1 | +3 | 6 | |
| 5 | 4 | 10 - 9 | +1 | 6 | |
| 6 | 3 | 6 - 5 | +1 | 6 | |
| 7 | 3 | 5 - 4 | +1 | 6 | |
| 8 | 3 | 3 - 2 | +1 | 6 | |
| 9 | 4 | 2 - 5 | -3 | 6 | |
| 10 | 3 | 4 - 6 | -2 | 4 | |
| 11 | 3 | 3 - 5 | -2 | 4 | |
| 12 | 3 | 5 - 6 | -1 | 3 | |
| 13 | 4 | 6 - 9 | -3 | 3 | |
| 14 | 4 | 3 - 6 | -3 | 1 | |
| 15 | 4 | 3 - 8 | -5 | 1 |
Jupiler Pro League Challenger Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
9Trận đấu10
23Ghi được32
10Thủng lưới11
2.56Bàn thắng mỗi trận3.2
5Giữ sạch lưới4
7Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai20