K Beerschot VA
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
K.V.C. Westerlo

K Beerschot VA vs K.V.C. Westerlo

Tỷ số chung cuộc: K Beerschot VA 1-2 K.V.C. Westerlo tại Challenger Pro League, 11 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K Beerschot VA thắng 5, hòa 1, K.V.C. Westerlo thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Opening · Vòng 10
Sân vận động
Olympisch Stadion, Antwerp (Anvers)
Trọng tài
K. Debeuckelaere
Phong độ
WLWWW K Beerschot VA
LLDWW K.V.C. Westerlo
  1. 12' 0-1 G. Dewaele
  2. HT0-1
  3. 46' L. Brogno J. Vancamp
  4. 46' S. Petrov K. Abrahams
  5. 53' M. Noubissi
  6. 64' 0-2 A. Gboho
  7. 69' D. Saint-Louis A. Maes
  8. 69' R. Holzhauser T. Tissoudali
  9. 75' D. Prychynenko
  10. 78' D. Saint-Louis
  11. 82' C. Janssens A. Gboho
  12. 85' R. Holzhauser11m 1-2
  13. 90'+4 S. Koné C. Brüls
  14. FT1-2

Đội hình

K Beerschot VA HLV: H. Losada
  1. 31M. Vanhamel
  2. 15P. Bourdin
  3. 3D. Prychynenko
  4. 27M. Halaimia
  5. 6A. Mboko
  6. 18R. Sanusi
  7. 10A. Maes ▼ 69'
  8. 34T. Tissoudali ▼ 69'
  9. 11E. Placca Fessou
  10. 77J. Vancamp ▼ 46'
  11. 9M. Noubissi

Dự bị 7

  1. 26L. Brogno ▲ 46'
  2. 7D. Saint-Louis ▲ 69'
  3. 8R. Holzhauser ▲ 69'
  4. 2E. Dudouit
  5. 12J. De Smet
  6. 17B. De Keersmaecker
  7. 89G. Grisez
K.V.C. Westerlo HLV: B. Peeters
  1. 35B. Özer
  2. 2M. Biset
  3. 18B. Van den Bogaert
  4. 5F. Antunes
  5. 12C. Remmer
  6. 3G. Dewaele
  7. 20N. Soumah
  8. 22C. Brüls ▼ 90'
  9. 7L. Van Eenoo
  10. 10A. Gboho ▼ 82'
  11. 34K. Abrahams ▼ 46'

Dự bị 7

  1. 9S. Petrov ▲ 46'
  2. 32C. Janssens ▲ 82'
  3. 23S. Koné ▲ 90'
  4. 8G. De Schryver
  5. 14S. Buyl
  6. 19A. Keita
  7. 30K. Van Langendonck

Thống kê

03
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
3
K.V.C. Westerlo
14 21 - 10 +11 26
4
Excelsior Virton
13 18 - 11 +7 20
4
Royale Union Saint-Gilloise
14 18 - 15 +3 23
5
K Beerschot VA
14 13 - 19 -6 17
5
Oud-Heverlee Leuven
14 23 - 30 -7 17
7
Roeselare
14 15 - 31 -16 11
8
Lokeren
14 11 - 26 -15 7
8
Lommel United
14 9 - 19 -10 11

So sánh

32Trận đấu31
44Ghi được51
33Thủng lưới34
1.38Bàn thắng mỗi trận1.65
9Giữ sạch lưới9
13Trên 2.5 bàn15
29Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu