Baranovichi vs FC BATE Borisov
Tỷ số chung cuộc: Baranovichi 2-2 FC BATE Borisov tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 9 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Baranovichi thắng 0, hòa 1, FC BATE Borisov thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 17
- Phong độ
- DLDWW Baranovichi
- WDWLL FC BATE Borisov
- 32' M. Artyukh · F. Lebedev 1-0
- 33' ▲ A. Sakhonchik ▼ E. Puerto
- HT1-0
- 46' ▲ M. Bondarenko ▼ A. Petrenko
- 46' ▲ Y. Khramtsevich ▼ N. Bochko
- 46' ▲ V. Yatskevich ▼ L. Djordjevic
- 49' 1-1 V. Yatskevich
- 50' Vladislav Yatskevich
- 65' ▲ A. Tuzakbaev ▼ V. Potorocha
- 65' ▲ V. Balbukh ▼ Z. Gitselev
- 65' ▲ M. Shevchenko ▼ E. Lapun
- 74' ▲ E. Rusakov ▼
- 74' ▲ M. Titov ▼ V. Varaksa
- 75' Fedor Lebedev
- 76' ▲ E. Torekul ▼ M. Artyukh
- 79' Ersultan Torekul
- 87' F. Lebedev · E. Torekul 2-1
- 90' 2-2 V. Yatskevich · M. Sakuta
- FT2-2
Đội hình
- 12D. Shapko
- 11N. Ryabykh
- 5V. Fedotov
- 19A. Bruy
- 97T. Tkachev
- 96V. Potorocha ▼ 65'
- 9E. Lapun ▼ 65'
- 88Z. Gitselev ▼ 65'
- 10F. Lebedev
- 77M. Artyukh ▼ 76'
- 34A. Petrenko ▼ 46'
Dự bị 10
- 93A. Dresmanis
- 6A. Tuzakbaev ▲ 65'
- 7T. Pukhov
- 8V. Balbukh ▲ 65'
- 17M. Shevchenko ▲ 65'
- 22M. Bondarenko ▲ 46'
- 23V. Vasilenko
- 29S. Penchuk
- 33K. Muzychenko
- 45E. Torekul ▲ 76'
- 35A. Skopets
- 23N. Bochko ▼ 46'
- 5M. Sakuta
- 33A. Rakhmanov
- 25N. Neskoromnyi
- 55K. Kaplenko
- 52E. Kress
- 17Y. Kovalev
- 26V. Varaksa ▼ 74'
- 19L. Djordjevic ▼ 46'
- 37E. Puerto ▼ 33'
Dự bị 10
- 16D. Sokol
- 6H. Moussakhanian
- 7V. Angban
- 10E. Rusakov ▲ 74'
- 13Y. Khramtsevich ▲ 46'
- 21M. Titov ▲ 74'
- 24V. Yatskevich ▲ 46'
- 28I. Mikhnyuk
- 47A. Sakhonchik ▲ 33'
- 88P. Dubovskiy
Thống kê
02⚑6
⚑410
50%Kiểm soát bóng50%
5Trúng đích2
4Chệch đích5
2Bị chặn3
6Phạt góc4
3Việt vị0
14Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 34 - 15 | +19 | 42 | |
| 2 | 19 | 36 - 15 | +21 | 40 | |
| 3 | 19 | 35 - 15 | +20 | 40 | |
| 4 | 21 | 30 - 16 | +14 | 36 | |
| 5 | 21 | 33 - 21 | +12 | 34 | |
| 6 | 21 | 21 - 20 | +1 | 32 | |
| 7 | 20 | 23 - 19 | +4 | 31 | |
| 8 | 21 | 29 - 26 | +3 | 31 | |
| 9 | 20 | 28 - 22 | +6 | 27 | |
| 10 | 20 | 23 - 24 | -1 | 25 | |
| 11 | 21 | 24 - 36 | -12 | 24 | |
| 12 | 21 | 23 - 36 | -13 | 22 | |
| 13 | 20 | 14 - 23 | -9 | 17 | |
| 14 | 20 | 19 - 35 | -16 | 17 | |
| 15 | 21 | 17 - 31 | -14 | 15 | |
| 16 | 21 | 17 - 52 | -35 | 10 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Vysshaya Liga (Relegation) Pershaya Liga
So sánh
10Trận đấu10
16Ghi được7
13Thủng lưới12
1.6Bàn thắng mỗi trận0.7
2Giữ sạch lưới3
4Trên 2.5 bàn3
8Hiệp hai6