FC Slutsk vs Sputnik
Tỷ số chung cuộc: FC Slutsk 3-2 Sputnik tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 3 tháng 7, 2021. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: FC Slutsk thắng 2, hòa 2, Sputnik thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 15
- Sân vận động
- Stadyen Haradski, Slutsk
- Trọng tài
- S. Krasnikov
- Phong độ
- LDDWD FC Slutsk
- LLDWL Sputnik
- 18' 0-1 A. Fedyanin
- 37' S. Alfred 1-1
- HT1-1
- 53' ▲ E. Kozel ▼ A. Bogdanov
- 60' 1-2 A. Kontsedaylov
- 63' ▲ K. Vergeychik ▼ E. Velko
- 66' ▲ E. Semenov ▼ S. Glebko
- 67' ▲ Y. Klochkov ▼ A. Potapenko
- 69' Y. Klochkov 2-2
- 75' ▲ N. Bylinkin ▼ I. Rashchenya
- 82' Nikita Bylinkin
- 82' ▲ D. Vorobjev ▼ A. Fedyanin
- 90'+3 Yuri Klochkov
- 90'+1 ▲ M. Litskevich ▼ A. Kontsedaylov
- 90'+2 K. Vergeychik 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1A. Gomelko
- 5E. Zhevnerov
- 55A. Anyukevich
- 25I. Rashchenya ▼ 75'
- 22E. Velko ▼ 63'
- 10S. Glebko ▼ 66'
- 77D. Sasin
- 4A. Butarevich
- 13A. Potapenko ▼ 67'
- 17V. Bocherov
- 9S. Alfred
Dự bị 10
- 33K. Vergeychik ▲ 63'
- 8E. Semenov ▲ 66'
- 68Y. Klochkov ▲ 67'
- 12N. Bylinkin ▲ 75'
- 20D. Obrazov
- 23I. Bobko
- 24J. John
- 30I. Branovets
- 34D. Kharitonov
- 74M. Sachkovskiy
- 99V. Pyatigorets
- 44S. Izhakovskiy
- 2A. Volovik
- 18G. Monastyrskiy
- 32A. Mikhalenko
- 9I. Yasinskiy
- 8A. Fedyanin ▼ 82'
- 23A. Kontsedaylov ▼ 90'
- 33T. Vukmanić
- 19A. Bogdanov ▼ 53'
- 29M. Sanets
Dự bị 5
- 91E. Kozel ▲ 53'
- 77D. Vorobjev ▲ 82'
- 38M. Litskevich ▲ 90'
- 27V. Kurlovich
- 66K. Kotov
Thống kê
02
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 18 | +44 | 75 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 65 | |
| 3 | 30 | 55 - 20 | +35 | 62 | |
| 4 | 30 | 57 - 23 | +34 | 59 | |
| 5 | 30 | 52 - 28 | +24 | 58 | |
| 6 | 30 | 32 - 32 | 0 | 38 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 37 | |
| 8 | 30 | 38 - 43 | -5 | 36 | |
| 9 | 30 | 36 - 44 | -8 | 35 | |
| 10 | 30 | 38 - 47 | -9 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 36 | 0 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 52 | -20 | 33 | |
| 13 | 30 | 35 - 42 | -7 | 33 | |
| 14 | 30 | 42 - 50 | -8 | 32 | |
| 15 | 30 | 26 - 66 | -40 | 21 | |
| 16 | 30 | 12 - 82 | -70 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
35Trận đấu16
37Ghi được14
54Thủng lưới39
1.06Bàn thắng mỗi trận0.88
8Giữ sạch lưới1
18Trên 2.5 bàn9
24Hiệp hai9