Sputnik vs FC Vitebsk
Tỷ số chung cuộc: Sputnik 4-3 FC Vitebsk tại Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus, 28 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sputnik thắng 4, hòa 0, FC Vitebsk thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Belarus · Vòng 14
- Trọng tài
- A. Lashuk
- Phong độ
- LLDWL Sputnik
- WLWWL FC Vitebsk
- 27' 0-1 A. Ksenofontov
- 32' 0-2 G. Rassadkin
- HT0-2
- 46' ▲ E. Kozel ▼ A. Bogdanov
- 48' 0-3 Julio Cesar
- 62' ▲ Wanderson ▼ E. Krasnov
- 62' ▲ K. Ermakovich ▼ A. Ksenofontov
- 62' ▲ R. Teverov ▼ G. Rassadkin
- 63' E. Kozel 1-3
- 64' Julio Cesar
- 68' E. Kozel 2-3
- 72' ▲ G. Monastyrskiy ▼ S. Izhakovskiy
- 72' ▲ D. Vorobjev ▼ V. Kurlovich
- 72' ▲ R. Lisovskiy ▼ A. Matveenko
- 72' A. Kontsedaylov 3-3
- 80' ▲ Z. Chervyakov ▼ A. Yanushkevich
- 90' Danila Vorobyev
- 90'+2 Roman Lisovskiy
- 90'+4 D. Vorobjev 4-3
- FT4-3
Đội hình
- 99V. Pyatigorets
- 44S. Izhakovskiy ▼ 72'
- 2A. Volovik
- 32A. Mikhalenko
- 38M. Litskevich
- 9I. Yasinskiy
- 27V. Kurlovich ▼ 72'
- 8A. Fedyanin
- 23A. Kontsedaylov
- 19A. Bogdanov ▼ 46'
- 29M. Sanets
Dự bị 4
- 91E. Kozel ▲ 46'
- 18G. Monastyrskiy ▲ 72'
- 77D. Vorobjev ▲ 72'
- 66K. Kotov
- 34A. Soroko
- 15A. Yanushkevich ▼ 80'
- 4A. Skitov
- 22A. Shemruk
- 6Julio Cesar
- 11A. Matveenko ▼ 72'
- 7M. Kalenchuk
- 55A. Ksenofontov ▼ 62'
- 10Diego Carioca
- 20E. Krasnov ▼ 62'
- 88G. Rassadkin ▼ 62'
Dự bị 7
- 5Wanderson ▲ 62'
- 8K. Ermakovich ▲ 62'
- 9R. Teverov ▲ 62'
- 77R. Lisovskiy ▲ 72'
- 14Z. Chervyakov ▲ 80'
- 1D. Gushchenko
- 29D. Vorobjev ▲ 72'
Thống kê
01
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 62 - 18 | +44 | 75 | |
| 2 | 30 | 61 - 27 | +34 | 65 | |
| 3 | 30 | 55 - 20 | +35 | 62 | |
| 4 | 30 | 57 - 23 | +34 | 59 | |
| 5 | 30 | 52 - 28 | +24 | 58 | |
| 6 | 30 | 32 - 32 | 0 | 38 | |
| 7 | 30 | 37 - 41 | -4 | 37 | |
| 8 | 30 | 38 - 43 | -5 | 36 | |
| 9 | 30 | 36 - 44 | -8 | 35 | |
| 10 | 30 | 38 - 47 | -9 | 34 | |
| 11 | 30 | 36 - 36 | 0 | 34 | |
| 12 | 30 | 32 - 52 | -20 | 33 | |
| 13 | 30 | 35 - 42 | -7 | 33 | |
| 14 | 30 | 42 - 50 | -8 | 32 | |
| 15 | 30 | 26 - 66 | -40 | 21 | |
| 16 | 30 | 12 - 82 | -70 | 7 |
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Conference League Qualifiers Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
16Trận đấu35
14Ghi được40
39Thủng lưới45
0.88Bàn thắng mỗi trận1.14
1Giữ sạch lưới14
9Trên 2.5 bàn15
9Hiệp hai28