Minsk II vs FC Dinamo Minsk II
Tỷ số chung cuộc: Minsk II 0-1 FC Dinamo Minsk II tại 1. Division, 8 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Minsk II thắng 1, hòa 1, FC Dinamo Minsk II thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1. Division · Vòng 7
- Phong độ
- LWDLL Minsk II
- LLWWL FC Dinamo Minsk II
- HT0-0
- 52' ▲ P. Struk ▼ I. Rodionov
- 60' ▲ V. Beynya ▼ E. Torosyan
- 60' ▲ A. Samuylik ▼ V. Lisovskiy
- 69' ▲ I. Sychik ▼ A. Voskoboynikov
- 76' ▲ A. Radin ▼ I. Ivanov
- 81' 0-1 M. Aleksandrov
- 84' ▲ V. Ganchuk ▼ N. Romanov
- 90'+2 ▲ D. Bekarevich ▼ M. Aleksandrov
- FT0-1
Đội hình
- 1M. Sukharenko
- 5A. Garnastay
- 7I. Rodionov ▼ 52'
- 3K. Malitskiy
- 17E. Kindruk
- 11N. Romanov ▼ 84'
- 23D. Morozov
- 15V. Dobishchuk
- 47D. Volkovets
- 78R. Sitnikov
- 80I. Ivanov ▼ 76'
Dự bị 8
- 16M. Gerashchenko
- 4T. Borisenkov
- 9P. Struk ▲ 52'
- 13T. Voytekhovich
- 14V. Ganchuk ▲ 84'
- 26A. Bogdan
- 35A. Radin ▲ 76'
- 49I. Volchok
- 1A. Karatai
- 25M. Aleksandrov ▼ 90'
- 3V. Rusakov
- 5V. Kibak
- 7E. Torosyan ▼ 60'
- 9A. Voskoboynikov ▼ 69'
- 10A. Zhechko
- 14V. Lisovskiy ▼ 60'
- 16G. Sereda
- 19T. Dubovik
- 23E. Isachenko
Dự bị 7
- 12E. Yaroshevich
- 8N. Titov
- 11I. Sychik ▲ 69'
- 17V. Beynya ▲ 60'
- 20G. Ivanyukovich
- 21A. Samuylik ▲ 60'
- 24D. Bekarevich ▲ 90'
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 75 - 29 | +46 | 74 | |
| 2 | 34 | 59 - 37 | +22 | 67 | |
| 3 | 34 | 56 - 34 | +22 | 64 | |
| 4 | 34 | 64 - 40 | +24 | 63 | |
| 5 | 34 | 74 - 44 | +30 | 59 | |
| 6 | 34 | 56 - 36 | +20 | 59 | |
| 7 | 34 | 68 - 56 | +12 | 55 | |
| 8 | 34 | 70 - 52 | +18 | 53 | |
| 9 | 34 | 56 - 48 | +8 | 51 | |
| 10 | 34 | 49 - 47 | +2 | 51 | |
| 11 | 34 | 65 - 55 | +10 | 48 | |
| 12 | 34 | 44 - 49 | -5 | 42 | |
| 13 | 34 | 34 - 40 | -6 | 40 | |
| 14 | 34 | 54 - 72 | -18 | 36 | |
| 15 | 34 | 34 - 83 | -49 | 28 | |
| 16 | 34 | 42 - 93 | -51 | 25 | |
| 17 | 34 | 41 - 78 | -37 | 24 | |
| 18 | 34 | 31 - 79 | -48 | 20 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu35
49Ghi được34
47Thủng lưới43
1.44Bàn thắng mỗi trận0.97
9Giữ sạch lưới11
17Trên 2.5 bàn14
28Hiệp hai16