Arsenal
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Orsha

Arsenal vs Orsha

Tỷ số chung cuộc: Arsenal 3-2 Orsha tại 1. Division, 3 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Arsenal thắng 7, hòa 1, Orsha thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
1. Division · Vòng 25
Sân vận động
Stadyen Haradzeya, Haradzeya
Trọng tài
I. Shumilov
Phong độ
LLLLD Arsenal
DLLWL Orsha
  1. 15' V. Doroshenko
  2. 16' D. Osipenko 1-0
  3. 25' E. Guletskiy
  4. 37' 1-1 G. Zheleznikov
  5. HT1-1
  6. 46' A. Abramovich P. Pashevich
  7. 61' D. Matyash 2-1
  8. 63' P. Seleznev E. Guletskiy
  9. 71' M. Kalinchenko N. Zenko
  10. 71' 2-2 N. Zenko
  11. 72' G. Abdullaev
  12. 76' D. Matyash 3-2
  13. 80' A. Vasiljev D. Matyash
  14. 81' P. Seleznev
  15. 85' O. Varvanin A. Kiyko
  16. 86' A. Abramovich
  17. 90'+4 I. Rozhkov V. Senko
  18. FT3-2

Đội hình

Arsenal HLV: P. Kirilchik
  1. D. Sokol
  2. D. Kaplunov
  3. R. Vegerya
  4. A. Skshinetskiy
  5. N. Patsko
  6. V. Senko ▼ 90'
  7. E. Guletskiy ▼ 63'
  8. P. Pashevich ▼ 46'
  9. D. Osipenko
  10. A. Kiyko ▼ 85'
  11. D. Matyash ▼ 80'

Dự bị 7

  1. A. Abramovich ▲ 46'
  2. P. Seleznev ▲ 63'
  3. A. Vasiljev ▲ 80'
  4. O. Varvanin ▲ 85'
  5. I. Rozhkov ▲ 90'
  6. S. Sazonovich
  7. V. Pyatigorets
Orsha HLV: I. Chumachenko
  1. I. Motalygo
  2. M. Matveev
  3. V. Doroshenko
  4. V. Balbukh
  5. A. Maksimenko
  6. G. Zheleznikov
  7. D. Lutik
  8. N. Galuza
  9. N. Zenko ▼ 71'
  10. A. Lozko
  11. G. Abdullaev

Dự bị 5

  1. M. Kalinchenko ▲ 71'
  2. A. Svirskiy
  3. A. Vayner
  4. E. Atabiev
  5. N. Tyunis

Thống kê

03
11

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Arsenal
33 59 - 22 +37 68
2
Belshina
33 69 - 42 +27 63
3
NFK Minsk
33 58 - 31 +27 60
4
Volna
33 49 - 39 +10 56
5
FC Dnepr Mogilev
33 58 - 38 +20 55
6
Lokomotiv Gomel
33 56 - 39 +17 54
7
Shakhtyor Petrikov
33 50 - 56 -6 46
8
FC Naftan Novopolotsk
33 44 - 46 -2 44
9
Orsha
33 41 - 60 -19 34
10
Baranovichi
33 38 - 72 -34 28
11
Lida
33 33 - 75 -42 21
12
Slonim
33 27 - 62 -35 16
Thăng hạng Play-off

So sánh

38Trận đấu36
69Ghi được47
26Thủng lưới72
1.82Bàn thắng mỗi trận1.31
18Giữ sạch lưới8
18Trên 2.5 bàn24
43Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu