Röthis
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
Pinzgau Saalfelden

Röthis vs Pinzgau Saalfelden

Tỷ số chung cuộc: Röthis 1-3 Pinzgau Saalfelden tại Regionalliga - West, 26 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Röthis thắng 2, hòa 0, Pinzgau Saalfelden thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - West · West · Vòng 23
Sân vận động
Sportplatz an der Ratz, Röthis
Phong độ
LWDDD Röthis
LDLWL Pinzgau Saalfelden
  1. 30' 0-1 L. Moosmann
  2. HT0-1
  3. 55' M. Wieser 1-1
  4. 59' 1-2 M. Entleitner
  5. 60' C. Knoll T. Hartmann
  6. 60' F. Holl F. Domig
  7. 60' S. Nachbaur L. Stückler
  8. 64' D. Hutter R. Dudaev
  9. 70' Gabriel Carrerinha M. Entleitner
  10. 72' 1-3 B. Keresztes
  11. 85' L. Kröll P. Zehentmayr
  12. 85' R. Dudaew B. Keresztes
  13. FT1-3

Đội hình

Röthis HLV: A. Özkan
  1. J. Ströhle
  2. L. Berthold
  3. F. Domig ▼ 60'
  4. M. Bolter
  5. C. Domig
  6. M. Sohler
  7. L. Stückler ▼ 60'
  8. S. Breuss
  9. M. Wieser
  10. D. Franz
  11. T. Hartmann ▼ 60'

Dự bị 4

  1. C. Knoll ▲ 60'
  2. F. Holl ▲ 60'
  3. S. Nachbaur ▲ 60'
  4. L. Fleisch
Pinzgau Saalfelden HLV: F. Klausner
  1. J. Rechenmacher
  2. A. Hasanović
  3. A. Lovrec
  4. P. Zehentmayr ▼ 85'
  5. B. Keresztes ▼ 85'
  6. A. Wangler
  7. B. Hutter
  8. R. Dudaev ▼ 64'
  9. T. Tandari
  10. L. Moosmann
  11. M. Entleitner ▼ 70'

Dự bị 6

  1. D. Hutter ▲ 64'
  2. Gabriel Carrerinha ▲ 70'
  3. L. Kröll ▲ 85'
  4. R. Dudaew ▲ 85'
  5. N. De Mas
  6. N. Jurescha

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Austria Salzburg
30 71 - 24 +47 72
2
Imst
30 64 - 20 +44 69
3
SVG Reichenau
30 54 - 31 +23 58
4
Hohenems
30 55 - 38 +17 53
5
Wals-Grünau
30 46 - 31 +15 50
6
Dornbirn
30 55 - 40 +15 47
7
Rheindorf Altach II
30 51 - 52 -1 46
8
Kuchl
30 58 - 46 +12 45
9
Bischofshofen
30 50 - 41 +9 42
10
Pinzgau Saalfelden
30 36 - 48 -12 34
11
TSV St. Johann
30 35 - 47 -12 33
12
Schwaz
30 30 - 44 -14 30
13
Lauterach
30 30 - 72 -42 26
14
Kitzbühel
30 30 - 54 -24 24
15
Kufstein
30 34 - 60 -26 22
16
Röthis
30 32 - 83 -51 19
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu32
33Ghi được36
98Thủng lưới57
1.03Bàn thắng mỗi trận1.13
1Giữ sạch lưới7
25Trên 2.5 bàn17
17Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu