TSV St. Johann
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Wals-Grünau

TSV St. Johann vs Wals-Grünau

Tỷ số chung cuộc: TSV St. Johann 0-1 Wals-Grünau tại Regionalliga - West, 17 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV St. Johann thắng 5, hòa 1, Wals-Grünau thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - West · West · Vòng 12
Sân vận động
Sportplatz St. Johann, St. Johann im Pongau
Phong độ
WLDWL TSV St. Johann
DDWWW Wals-Grünau
  1. HT0-0
  2. 61' R. Kosakiewic A. Cisse
  3. 70' G. Brennsteiner S. Pajić
  4. 83' M. Öztürk S. Oberkofler
  5. 83' P. Illmer F. Ellmer
  6. 83' J. Gerhartinger C. Schnöll
  7. 86' N. Sturm F. Ruf
  8. 88' N. Taschwer A. Böcking
  9. 89' Red Card
  10. 90' 0-1 T. Pertl11m
  11. FT0-1

Đội hình

TSV St. Johann HLV: A. Scherer
  1. M. Wallinger
  2. P. Volk
  3. L. Beran
  4. R. Bytyqi
  5. A. Böcking ▼ 88'
  6. S. Djurić
  7. M. Waltl
  8. S. Sendlhofer
  9. F. Ellmer ▼ 83'
  10. S. Oberkofler ▼ 83'
  11. A. Cisse ▼ 61'

Dự bị 6

  1. R. Kosakiewic ▲ 61'
  2. M. Öztürk ▲ 83'
  3. P. Illmer ▲ 83'
  4. N. Taschwer ▲ 88'
  5. J. Unterweger
  6. S. Pichler
Wals-Grünau HLV: C. Knaus
  1. V. Rehrl
  2. T. Pertl
  3. F. Ruf ▼ 86'
  4. P. Kanzler
  5. D. Ebner
  6. N. Trkulja
  7. S. Pajić ▼ 70'
  8. F. Lindner
  9. P. Nika
  10. M. Dembele
  11. C. Schnöll ▼ 83'

Dự bị 6

  1. G. Brennsteiner ▲ 70'
  2. J. Gerhartinger ▲ 83'
  3. N. Sturm ▲ 86'
  4. M. Auner
  5. R. Besic
  6. Y. Hoffmann

Thống kê

10
00

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Austria Salzburg
30 71 - 24 +47 72
2
Imst
30 64 - 20 +44 69
3
SVG Reichenau
30 54 - 31 +23 58
4
Hohenems
30 55 - 38 +17 53
5
Wals-Grünau
30 46 - 31 +15 50
6
Dornbirn
30 55 - 40 +15 47
7
Rheindorf Altach II
30 51 - 52 -1 46
8
Kuchl
30 58 - 46 +12 45
9
Bischofshofen
30 50 - 41 +9 42
10
Pinzgau Saalfelden
30 36 - 48 -12 34
11
TSV St. Johann
30 35 - 47 -12 33
12
Schwaz
30 30 - 44 -14 30
13
Lauterach
30 30 - 72 -42 26
14
Kitzbühel
30 30 - 54 -24 24
15
Kufstein
30 34 - 60 -26 22
16
Röthis
30 32 - 83 -51 19
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu34
35Ghi được53
51Thủng lưới36
1.13Bàn thắng mỗi trận1.56
7Giữ sạch lưới13
17Trên 2.5 bàn16
17Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu