TSV St. Johann vs Pinzgau Saalfelden
Tỷ số chung cuộc: TSV St. Johann 2-5 Pinzgau Saalfelden tại Regionalliga - West, 4 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: TSV St. Johann thắng 5, hòa 2, Pinzgau Saalfelden thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - West · West · Vòng 2
- Sân vận động
- Sportplatz St. Johann, St. Johann im Pongau
- Phong độ
- WLDWL TSV St. Johann
- LDLWL Pinzgau Saalfelden
- 14' S. Oberkofler 1-0
- 19' 1-1 M. Eder
- 30' 1-2 T. Tandari
- 33' S. Oberkofler 2-2
- HT2-2
- 60' ▲ P. Zehentmayr ▼ M. Entleitner
- 65' ▲ R. Bytyqi ▼ S. Sendlhofer
- 65' ▲ Y. Yurttas ▼ L. Gassner
- 76' 2-3 P. Zehentmayr
- 80' 2-4 T. Tandari
- 81' ▲ R. Kosakiewic ▼ F. Ellmer
- 82' ▲ B. Hutter ▼ João Pedro
- 86' 2-5 S. Gvozdjar
- 89' ▲ V. Palzenberger ▼ S. Oberkofler
- 90' ▲ A. Keles ▼ T. Tandari
- 90' ▲ R. Dudaew ▼ S. Gvozdjar
- FT2-5
Đội hình
- D. Waltl
- P. Volk
- L. Beran
- K. Özkan
- C. Gruber
- L. Gassner ▼ 65'
- S. Djurić
- M. Waltl
- S. Sendlhofer ▼ 65'
- F. Ellmer ▼ 81'
- S. Oberkofler ▼ 89'
Dự bị 6
- R. Bytyqi ▲ 65'
- Y. Yurttas ▲ 65'
- R. Kosakiewic ▲ 81'
- V. Palzenberger ▲ 89'
- B. Ajibade
- J. Unterweger
- K. Schröcker
- M. Noggler
- A. Ziege
- M. Eder
- João Pedro ▼ 82'
- L. Moosmann
- D. Hutter
- M. Entleitner ▼ 60'
- T. Tandari ▼ 90'
- A. Benedek
- S. Gvozdjar ▼ 90'
Dự bị 6
- P. Zehentmayr ▲ 60'
- B. Hutter ▲ 82'
- A. Keles ▲ 90'
- R. Dudaew ▲ 90'
- A. Tokic
- F. Adjei
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 93 - 34 | +59 | 66 | |
| 2 | 30 | 72 - 34 | +38 | 62 | |
| 3 | 30 | 58 - 35 | +23 | 51 | |
| 4 | 30 | 47 - 37 | +10 | 50 | |
| 5 | 30 | 64 - 44 | +20 | 49 | |
| 6 | 30 | 51 - 40 | +11 | 48 | |
| 7 | 30 | 76 - 63 | +13 | 47 | |
| 8 | 30 | 48 - 46 | +2 | 47 | |
| 9 | 30 | 48 - 41 | +7 | 44 | |
| 10 | 30 | 68 - 63 | +5 | 43 | |
| 11 | 30 | 47 - 50 | -3 | 35 | |
| 12 | 30 | 28 - 45 | -17 | 33 | |
| 13 | 30 | 40 - 57 | -17 | 33 | |
| 14 | 30 | 42 - 88 | -46 | 24 | |
| 15 | 30 | 43 - 98 | -55 | 20 | |
| 16 | 30 | 33 - 83 | -50 | 18 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu33
40Ghi được50
57Thủng lưới45
1.33Bàn thắng mỗi trận1.52
6Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn17
18Hiệp hai29