Hall
5 : 3
FT · Hiệp một 2:2
·
Wacker Innsbruck (Am)

Hall vs Wacker Innsbruck (Am)

Tỷ số chung cuộc: Hall 5-3 Wacker Innsbruck (Am) tại Regionalliga - Tirol, 18 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Hall thắng 2, hòa 1, Wacker Innsbruck (Am) thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Tirol · Tirol - 2nd Phase · Vòng 10
Sân vận động
Stadion Lend, Hall in Tirol
Phong độ
WWWWD Hall
WDWDL Wacker Innsbruck (Am)
  1. 10' 0-1 A. Schwab
  2. 12' Y. Baydar 1-1
  3. 27' 1-2 Y. Sukiasyan
  4. 30' Hamid Aminpur 2-2
  5. HT2-2
  6. 50' 2-3 Y. Sukiasyan
  7. 57' S. Wörgetter Y. Sakamaki
  8. 57' A. Rajic 3-3
  9. 63' L. Schweighofer A. Schwab
  10. 67' B. Weidhofer P. Burger
  11. 73' D. Veskovic M. Sehic
  12. 73' F. Schweighofer R. Rauch
  13. 74' T. Schennach A. Atzl
  14. 78' Hamid Aminpur 4-3
  15. 89' F. Pittl A. Cisse
  16. 89' N. Marković E. Krößbacher
  17. 89' B. Weidhofer 5-3
  18. FT5-3

Đội hình

Hall HLV: A. Duran
  1. M. Rettenwander
  2. P. Prudlo
  3. A. Rajic
  4. S. Scheiber
  5. Hamid Aminpur
  6. A. Atzl ▼ 74'
  7. P. Burger ▼ 67'
  8. J. Mandic
  9. D. Zingale
  10. Y. Baydar
  11. Y. Sakamaki ▼ 57'

Dự bị 4

  1. S. Wörgetter ▲ 57'
  2. B. Weidhofer ▲ 67'
  3. T. Schennach ▲ 74'
  4. A. Yildirim
Wacker Innsbruck (Am) HLV: T. Löffler
  1. M. Petutschnig
  2. C. Steinlechner
  3. S. Plattner
  4. A. Schwab ▼ 63'
  5. T. Koller
  6. J. Klieber
  7. E. Krößbacher ▼ 89'
  8. R. Rauch ▼ 73'
  9. A. Cisse ▼ 89'
  10. Y. Sukiasyan
  11. M. Sehic ▼ 73'

Dự bị 6

  1. L. Schweighofer ▲ 63'
  2. D. Veskovic ▲ 73'
  3. F. Schweighofer ▲ 73'
  4. F. Pittl ▲ 89'
  5. N. Marković ▲ 89'
  6. S. Berger

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Schwaz
22 40 - 23 +17 47
2
Telfs
22 55 - 30 +25 42
3
Wörgl
22 55 - 25 +30 40
4
SVG Reichenau
22 38 - 25 +13 38
5
Kitzbühel
22 43 - 29 +14 38
6
Kufstein
22 48 - 44 +4 33
7
Imst
22 40 - 35 +5 30
8
Wacker Innsbruck (Am)
22 46 - 48 -2 29
9
Hall
22 32 - 53 -21 24
10
Fügen
22 36 - 64 -28 21
11
Swarovski Tirol II
22 36 - 57 -21 19
12
SV Innsbruck
22 26 - 62 -36 12
Promotion Group

So sánh

30Trận đấu33
53Ghi được72
66Thủng lưới82
1.77Bàn thắng mỗi trận2.18
5Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu