Traiskirchen vs Mannsdorf-Großenzersdorf
Tỷ số chung cuộc: Traiskirchen 1-2 Mannsdorf-Großenzersdorf tại Regionalliga - Ost, 15 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Traiskirchen thắng 4, hòa 2, Mannsdorf-Großenzersdorf thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Regionalliga - Ost · Ost · Vòng 19
- Sân vận động
- ARBÖ-Arena, Traiskirchen
- Phong độ
- WWDLW Traiskirchen
- WWWWW Mannsdorf-Großenzersdorf
- 26' ▲ M. Trost ▼ J. Mihalits
- 33' N. Zdichynec 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ F. Lovrić ▼ J. Buchta
- 46' ▲ P. Sagmeister ▼ P. Kurz
- 50' 1-1 B. Budimir
- 56' 1-2 N. Meister11m
- 59' ▲ Patrick Mijatović ▼ J. Malu Kelo
- 73' ▲ Petar Mijatovic ▼ N. Zdichynec
- 80' ▲ E. Bajrami ▼ D. Markl
- 80' ▲ E. Harrer ▼ B. Budimir
- 89' ▲ J. Richards ▼ L. Duvnjak
- FT1-2
Đội hình
- F. Dmitrović
- A. Helic
- N. Zdichynec ▼ 73'
- J. Mihalits ▼ 26'
- B. Onambélé
- N. Schneider
- N. Ajanović
- Y. Maierhofer
- M. Helleparth
- M. Roberto
- J. Malu Kelo ▼ 59'
Dự bị 6
- M. Trost ▲ 26'
- Patrick Mijatović ▲ 73'
- Petar Mijatovic ▲ 73'
- F. Bagherian
- N. Frasz
- R. Linhart
- M. Zocher
- M. Nowotny
- J. Buchta ▼ 46'
- F. Bolland
- D. Oroshi
- P. Kurz ▼ 46'
- C. Außenegg
- B. Budimir ▼ 80'
- N. Meister
- L. Duvnjak ▼ 89'
- D. Markl ▼ 80'
Dự bị 6
- F. Lovrić ▲ 46'
- P. Sagmeister ▲ 46'
- E. Bajrami ▲ 80'
- E. Harrer ▲ 80'
- J. Richards ▲ 89'
- E. Kindl
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 73 - 25 | +48 | 68 | |
| 2 | 30 | 68 - 37 | +31 | 56 | |
| 3 | 30 | 52 - 39 | +13 | 50 | |
| 4 | 30 | 45 - 37 | +8 | 48 | |
| 5 | 30 | 52 - 44 | +8 | 47 | |
| 6 | 30 | 46 - 45 | +1 | 46 | |
| 7 | 30 | 52 - 46 | +6 | 43 | |
| 8 | 30 | 49 - 42 | +7 | 40 | |
| 9 | 30 | 60 - 52 | +8 | 38 | |
| 10 | 30 | 40 - 52 | -12 | 37 | |
| 11 | 30 | 34 - 43 | -9 | 34 | |
| 12 | 30 | 38 - 60 | -22 | 33 | |
| 13 | 30 | 34 - 54 | -20 | 29 | |
| 14 | 30 | 28 - 58 | -30 | 29 | |
| 15 | 30 | 22 - 37 | -15 | 28 | |
| 16 | 30 | 38 - 60 | -22 | 27 |
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu43
86Ghi được67
79Thủng lưới66
2.05Bàn thắng mỗi trận1.56
7Giữ sạch lưới11
35Trên 2.5 bàn26
42Hiệp hai34