St. Anna
1 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Leoben

St. Anna vs Leoben

Tỷ số chung cuộc: St. Anna 1-3 Leoben tại Regionalliga - Mitte, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: St. Anna thắng 1, hòa 0, Leoben thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 11
Sân vận động
Bollwerk-Arena, Aigen
Phong độ
DWWLL St. Anna
LWLLL Leoben
  1. 7' M. Tieber 1-0
  2. HT1-0
  3. 54' 1-1 S. Pfeifer
  4. 63' 1-2 T. Hirschhofer
  5. 64' M. Maučec A. Lackner
  6. 67' D. Sabljo F. Freissegger
  7. 67' L. Pichler G. Grubišić
  8. 69' L. Reisinger M. Untergrabner
  9. 82' N. Šalamun S. Weber
  10. 82' L. Pisačić T. Pečnik
  11. 90'+1 1-3 L. Pisačić
  12. FT1-3

Đội hình

St. Anna HLV: A. Hödl
  1. S. Donner
  2. J. Petrič
  3. A. Muhr
  4. P. Ramminger
  5. A. Lackner ▼ 64'
  6. S. Weber ▼ 82'
  7. L. Marič
  8. M. Klöckl
  9. C. Kobald
  10. M. Tieber
  11. A. Thurner-Seebacher

Dự bị 6

  1. M. Maučec ▲ 64'
  2. N. Šalamun ▲ 82'
  3. C. Pendl
  4. J. Kicker
  5. J. Schlegel
  6. S. Kuresch
Leoben HLV: C. Jancker
  1. Ž. Pelko
  2. T. Perthel
  3. S. Pfeifer
  4. F. Freissegger ▼ 67'
  5. M. Untergrabner ▼ 69'
  6. D. Halili
  7. P. Hütter
  8. G. Grubišić ▼ 67'
  9. J. Eskinja
  10. T. Hirschhofer
  11. T. Pečnik ▼ 82'

Dự bị 6

  1. D. Sabljo ▲ 67'
  2. L. Pichler ▲ 67'
  3. L. Reisinger ▲ 69'
  4. L. Pisačić ▲ 82'
  5. A. Pećković
  6. D. Kerić

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leoben
27 66 - 20 +46 63
2
LASK Juniors
27 71 - 24 +47 62
3
Hertha
27 50 - 29 +21 56
4
Gurten
27 38 - 25 +13 49
5
Deutschlandsberger SC
27 49 - 42 +7 44
6
Bad Gleichenberg
27 54 - 45 +9 43
7
SV Ried II
27 40 - 44 -4 40
8
Wolfsberger AC II
27 45 - 36 +9 36
9
Gleisdorf 09
27 45 - 42 +3 33
10
St. Anna
27 42 - 51 -9 32
11
Weiz
27 43 - 52 -9 31
12
Union Vöcklamarkt
27 25 - 41 -16 27
13
Allerheiligen
27 34 - 53 -19 25
14
Treibach
27 32 - 57 -25 22
15
Kalsdorf
27 28 - 67 -39 20
16
SAK Klagenfurt
27 24 - 58 -34 14
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
48Ghi được76
53Thủng lưới22
1.6Bàn thắng mỗi trận2.53
6Giữ sạch lưới16
19Trên 2.5 bàn20
27Hiệp hai43

Đối đầu

Trang trận đấu