Kalsdorf
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Allerheiligen

Kalsdorf vs Allerheiligen

Tỷ số chung cuộc: Kalsdorf 2-1 Allerheiligen tại Regionalliga - Mitte, 20 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Kalsdorf thắng 3, hòa 0, Allerheiligen thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 9
Sân vận động
Sportzentrum Kalsdorf, Kalsdorf bei Graz
Phong độ
WWWDD Kalsdorf
DLDWW Allerheiligen
  1. 2' 0-1 M. Barišić
  2. 39' P. Smoljan 1-1
  3. HT1-1
  4. 50' B. Schweinzer L. Egarter
  5. 66' L. Alterdinger J. Appiah
  6. 66' L. Nakić L. Čakarić
  7. 71' M. Weber M. Barišić
  8. 71' N. Frewein J. Janetzko
  9. 81' P. Kargl F. Pistrich
  10. 86' D. Marinić 2-1
  11. 90'+2 F. Neuhold P. Kovačević
  12. FT2-1

Đội hình

Kalsdorf HLV: Z. Eskinja
  1. L. Waltl
  2. D. Freigassner
  3. L. Čakarić ▼ 66'
  4. E. Derk
  5. P. Sarać
  6. P. Smoljan
  7. K. Frölich
  8. R. Mihelič
  9. D. Marinić
  10. J. Appiah ▼ 66'
  11. P. Kovačević ▼ 90'

Dự bị 6

  1. L. Alterdinger ▲ 66'
  2. L. Nakić ▲ 66'
  3. F. Neuhold ▲ 90'
  4. F. Hasenrath
  5. L. Tafolli
  6. R. Hartmann
Allerheiligen HLV: B. Windisch
  1. M. Soldo
  2. B. Bizjak
  3. A. Kager
  4. L. Egarter ▼ 50'
  5. J. Selmeister
  6. J. Janetzko ▼ 71'
  7. B. Fauland
  8. M. Grgic
  9. J. Grillitsch
  10. F. Pistrich ▼ 81'
  11. M. Barišić ▼ 71'

Dự bị 6

  1. B. Schweinzer ▲ 50'
  2. M. Weber ▲ 71'
  3. N. Frewein ▲ 71'
  4. P. Kargl ▲ 81'
  5. M. Hamer
  6. M. Musger

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Leoben
27 66 - 20 +46 63
2
LASK Juniors
27 71 - 24 +47 62
3
Hertha
27 50 - 29 +21 56
4
Gurten
27 38 - 25 +13 49
5
Deutschlandsberger SC
27 49 - 42 +7 44
6
Bad Gleichenberg
27 54 - 45 +9 43
7
SV Ried II
27 40 - 44 -4 40
8
Wolfsberger AC II
27 45 - 36 +9 36
9
Gleisdorf 09
27 45 - 42 +3 33
10
St. Anna
27 42 - 51 -9 32
11
Weiz
27 43 - 52 -9 31
12
Union Vöcklamarkt
27 25 - 41 -16 27
13
Allerheiligen
27 34 - 53 -19 25
14
Treibach
27 32 - 57 -25 22
15
Kalsdorf
27 28 - 67 -39 20
16
SAK Klagenfurt
27 24 - 58 -34 14
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu30
30Ghi được35
70Thủng lưới56
1Bàn thắng mỗi trận1.17
4Giữ sạch lưới4
21Trên 2.5 bàn16
14Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu