SV Horn
3 : 4
FT · Hiệp một 3:0
·
SV Mattersburg

SV Horn vs SV Mattersburg

Tỷ số chung cuộc: SV Horn 3-4 SV Mattersburg tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 6 tháng 8, 2013. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: SV Horn thắng 1, hòa 3, SV Mattersburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 4
Sân vận động
Waldviertler Volksbank Arena, Horn
Phong độ
WDDWL SV Horn
WDLWL SV Mattersburg
  1. 2' R. Mitrović 1-0
  2. 18' M. Hartl 2-0
  3. 30' I. Klemen T. Röcher
  4. 33' M. Novak L. Rath
  5. 40' M. Stanislaw R. Mitrović
  6. 45'+3 M. Sahanek 3-0
  7. HT3-0
  8. 46' A. Taschner M. Mörz
  9. 57' E. Dilic B. Gschweidl
  10. 61' 3-1 I. Klemen
  11. 65' 3-2 N. Malic
  12. 68' Thierry Fidjeu M. Toth
  13. 78' 3-3 A. Taschner
  14. 84' 3-4 A. Höller
  15. FT3-4

Đội hình

SV Horn
  1. 30J. Kasprisin
  2. 22M. Lackner
  3. 11S. Pantic
  4. 7A. Đorđević
  5. 33H. Erbek
  6. 19M. Hartl
  7. 25M. Toth ▼ 68'
  8. 27M. Sahanek
  9. 5N. Antonitsch
  10. 10R. Mitrović ▼ 40'
  11. 9B. Gschweidl ▼ 57'

Dự bị 7

  1. 6M. Stanislaw ▲ 40'
  2. 17E. Dilic ▲ 57'
  3. 2Thierry Fidjeu ▲ 68'
  4. 8A. Bogner
  5. 21M. Gerner
  6. 23S. Abraham
  7. 24P. Petermann
SV Mattersburg
  1. 1T. Borenitsch
  2. 4N. Malic
  3. 8A. Höller
  4. 18L. Rath ▼ 33'
  5. 5M. Mörz ▼ 46'
  6. 20F. Lovin
  7. 30I. Majstorovic
  8. 17P. Farkas
  9. 33P. Bürger
  10. 19M. Prietl
  11. 27T. Röcher ▼ 30'

Dự bị 7

  1. 9I. Klemen ▲ 30'
  2. 25M. Novak ▲ 33'
  3. 7A. Taschner ▲ 46'
  4. 15S. Sprangler
  5. 26M. Rodler
  6. 28R. Spuller
  7. 21M. Kuster

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SC Rheindorf Altach
36 79 - 41 +38 73
2
Austria Lustenau
36 57 - 36 +21 59
3
FC Liefering
36 72 - 48 +24 57
4
SKN ST. Polten
36 52 - 48 +4 53
5
SV Kapfenberg
36 55 - 48 +7 52
6
SV Mattersburg
36 53 - 67 -14 44
7
SV Horn
36 52 - 70 -18 44
8
TSV Hartberg
36 41 - 60 -19 44
9
Parndorf
36 41 - 59 -18 39
10
First Vienna
36 36 - 61 -25 20
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu39
68Ghi được60
86Thủng lưới72
1.66Bàn thắng mỗi trận1.54
8Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn27
42Hiệp hai36

Đối đầu

Trang trận đấu