Hume City vs Heidelberg United
Tỷ số chung cuộc: Hume City 1-3 Heidelberg United tại Victoria NPL, 16 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Hume City thắng 1, hòa 4, Heidelberg United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Victoria NPL · Vòng 9
- Sân vận động
- Valley Park Events Centre - Pitch 1, Melbourne
- Trọng tài
- L. Pantelidis
- Phong độ
- WWWLL Hume City
- DLWWL Heidelberg United
- 11' 0-1 K. Sheppard · E. Ashton
- 19' 0-2 K. Sheppard · B. Summerskill
- 39' 0-3 K. Sheppard11m
- HT0-3
- 46' ▲ A. Walter ▼ Paul Kuol
- 46' ▲ A. Theodoropoulos ▼ R. Way
- 52' A. Walter · J. Bingham 1-3
- 63' ▲ A. Zahra ▼ D. Nikolaidis
- 72' ▲ K. Okada ▼ E. Ashton
- 74' ▲ A. Turgut ▼ D. Dixon
- 74' ▲ M. Lazarides ▼ B. Bowler
- 80' ▲ K. Cekic ▼ M. Cooper
- 82' ▲ L. Ninkovic ▼ K. Sheppard
- FT1-3
Đội hình
- 25A. Rutter
- 26S. Rexhepi
- 15H. Tennant
- 4L. Weier
- 14M. Cooper ▼ 80'
- 12M. Ochieng
- 8B. Bowler ▼ 74'
- 22B. Lauton
- 44D. Dixon ▼ 74'
- 11J. Bingham
- 9Paul Kuol ▼ 46'
Dự bị 6
- 7A. Walter ▲ 46'
- 18A. Turgut ▲ 74'
- 13M. Lazarides ▲ 74'
- 21K. Cekic ▲ 80'
- 2B. Elibol
- 1L. Trenkovski
- 1B. White
- 10I. Franjić
- 4M. Roberts
- 5A. Fetahagic
- 15B. Summerskill
- 6J. Franjić
- 12D. Nikolaidis ▼ 63'
- 8D. Falla
- 14K. Sheppard ▼ 82'
- 7R. Way ▼ 46'
- 21E. Ashton ▼ 72'
Dự bị 6
- 18A. Theodoropoulos ▲ 46'
- 9A. Zahra ▲ 63'
- 22K. Okada ▲ 72'
- 20L. Ninkovic ▲ 82'
- 24H. Al Sharifi
- 63N. Eres
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 59 - 20 | +39 | 62 | |
| 2 | 26 | 45 - 23 | +22 | 56 | |
| 3 | 26 | 58 - 29 | +29 | 51 | |
| 4 | 26 | 43 - 30 | +13 | 45 | |
| 5 | 26 | 47 - 33 | +14 | 42 | |
| 6 | 26 | 50 - 43 | +7 | 42 | |
| 7 | 26 | 49 - 38 | +11 | 40 | |
| 8 | 26 | 37 - 34 | +3 | 38 | |
| 9 | 26 | 36 - 40 | -4 | 30 | |
| 10 | 26 | 25 - 38 | -13 | 30 | |
| 11 | 26 | 21 - 38 | -17 | 27 | |
| 12 | 26 | 33 - 48 | -15 | 26 | |
| 13 | 26 | 24 - 60 | -36 | 20 | |
| 14 | 26 | 17 - 70 | -53 | 8 |
Xuống hạng
So sánh
26Trận đấu28
33Ghi được54
48Thủng lưới49
1.27Bàn thắng mỗi trận1.93
7Giữ sạch lưới5
18Trên 2.5 bàn22
24Hiệp hai28