Gold Coast Knights
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Brisbane City

Gold Coast Knights vs Brisbane City

Tỷ số chung cuộc: Gold Coast Knights 3-1 Brisbane City tại Queensland NPL, 2 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Gold Coast Knights thắng 7, hòa 2, Brisbane City thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Queensland NPL · Vòng 5
Sân vận động
Gold Coast Croatian Sports Centre 1, Gold Coast
Trọng tài
K. Sarai
Phong độ
DLDWL Gold Coast Knights
DWLWD Brisbane City
  1. 13' 0-1 K. Kato
  2. 26' P. De Vita11m 1-1
  3. HT1-1
  4. 56' M. Muratovic · M. Nichols 2-1
  5. 67' C. Tipaldo P. De Vita
  6. 67' B. Reeves R. Hofmann
  7. 75' W. Peck · N. Mirkovic 3-1
  8. 77' L. Plummer M. Smith
  9. 83' O. Stautner M. Muratovic
  10. 83' A. Antonis Y. Hirayama
  11. 83' C. Morseray S. Sibatuara
  12. 90'+1 K. Sztopka K. Brymora
  13. FT3-1

Đội hình

Gold Coast Knights HLV: S. McDonald
  1. 1J. Langdon
  2. 4T. Martin
  3. 17W. Peck
  4. 16M. Nichols
  5. 3N. Mirkovic
  6. 10M. Brown
  7. 18L. Beckwith
  8. 6Janiel
  9. 7P. De Vita ▼ 67'
  10. 14K. Brymora ▼ 90'
  11. 9M. Muratovic ▼ 83'

Dự bị 5

  1. 15C. Tipaldo ▲ 67'
  2. 19O. Stautner ▲ 83'
  3. 24K. Sztopka ▲ 90'
  4. 21B. Atwal
  5. 12D. Dragicevic
Brisbane City HLV: M. Smith
  1. 1D. Dragicevic
  2. 2M. Smith ▼ 77'
  3. 5M. Jones
  4. 3J. Simpkin
  5. 8R. Hofmann ▼ 67'
  6. 7F. Hills
  7. 6S. Halliday
  8. 15K. Bolton
  9. 18K. Kato
  10. 19Y. Hirayama ▼ 83'
  11. 10S. Sibatuara ▼ 83'

Dự bị 5

  1. 9B. Reeves ▲ 67'
  2. 16L. Plummer ▲ 77'
  3. 23A. Antonis ▲ 83'
  4. 17C. Morseray ▲ 83'
  5. 20R. Stent

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Lions
22 74 - 32 +42 51
2
Gold Coast Knights
22 44 - 27 +17 39
3
Peninsula Power
22 50 - 35 +15 39
4
Olympic
22 54 - 37 +17 38
5
Brisbane City
22 49 - 40 +9 33
6
Gold Coast United
22 37 - 34 +3 32
7
Eastern Suburbs
22 41 - 49 -8 31
8
SC Wanderers
22 37 - 38 -1 30
9
Moreton Bay United
22 49 - 38 +11 28
10
Logan Lightning
22 32 - 52 -20 26
11
Brisbane Roar II
22 29 - 58 -29 16
12
Capalaba
22 24 - 80 -56 5
Xuống hạng

So sánh

24Trận đấu24
49Ghi được55
28Thủng lưới46
2.04Bàn thắng mỗi trận2.29
6Giữ sạch lưới4
14Trên 2.5 bàn20
33Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu