Sydney FC
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Sydney FC vs Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory

Tỷ số chung cuộc: Sydney FC 0-0 Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 18 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Sydney FC thắng 4, hòa 3, Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 25
Sân vận động
Allianz Stadium, Sydney
Phong độ
LWDWW Sydney FC
DWDWD Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
  1. 35' Sam Sutton
  2. 36' Rhyan Grant
  3. HT0-0
  4. 58' Brian Kaltak
  5. 62' A. Taggart G. Popovic
  6. 68' T. Quintal A. Arslan
  7. 69' A. Akon A. Toure
  8. 78' C. Hollman W. Kamijo
  9. 81' S. Colakovski J. Kucharski
  10. 83' P. Wood A. Stamatelopoulos
  11. 84' J. Lacey P. A. Quispe Cordova
  12. 88' L. Tevere W. Freney
  13. 88' A. Lebib C. A. Shamoon
  14. 88' A. Sulemani S. Despotovski
  15. FT0-0

Đội hình

Sydney FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Patrick Kisnorbo
  1. 12H. Devenish-Meares
  2. 23R. Grant
  3. 41A. Popovic
  4. 4J. Courtney-Perkins
  5. 17B. Garuccio
  6. 24P. Okon-Engstler
  7. 8W. Kamijo▼ 78'
  8. 35A. Toure▼ 69'
  9. 70A. Arslan▼ 68'
  10. 7P. A. Quispe Cordova▼ 84'
  11. 80A. Stamatelopoulos▼ 83'

Dự bị 7

  1. 1G. Hoefsloot
  2. 13P. Wood▲ 83'
  3. 6C. Hollman▲ 78'
  4. 20T. Quintal▲ 68'
  5. 16J. King
  6. 29J. Lacey▲ 84'
  7. 44A. Akon▲ 69'
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Adam Griffiths
  1. 29M. Sutton
  2. 2C. A. Shamoon▼ 88'
  3. 45B. Kaltack
  4. 4S. Wootton
  5. 3S. Sutton
  6. 39G. De Abreu
  7. 27W. Freney▼ 88'
  8. 9J. Kucharski▼ 81'
  9. 25S. Despotovski▼ 88'
  10. 7N. Pennington
  11. 16G. Popovic▼ 62'

Dự bị 7

  1. 40R. Warner
  2. 67S. Colakovski▲ 81'
  3. 18L. Tevere▲ 88'
  4. 24A. Lebib▲ 88'
  5. 22A. Taggart▲ 62'
  6. 17A. Sulemani▲ 88'
  7. 30T. Kuzamba

Thống kê

014
120
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm8
4Trúng đích2
7Chệch đích4
6Bị chặn2
4Phạt góc1
9Phạm lỗi6
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
688Chuyền bóng385
86%Chính xác chuyền75%
2.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.75

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Newcastle Jets
26 55 - 39 +16 48
2
Adelaide United
26 46 - 36 +10 43
3
Auckland
26 42 - 29 +13 42
4
Melbourne Victory
26 44 - 33 +11 40
5
Sydney FC
26 33 - 25 +8 39
6
Melbourne City
26 33 - 33 0 38
7
Macarthur
26 37 - 44 -7 34
8
Wellington Phoenix
26 36 - 48 -12 33
9
Central Coast Mariners
26 35 - 42 -7 32
10
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 32 - 39 -7 31
11
Brisbane Roar
26 27 - 36 -9 26
12
Western Sydney Wanderers FC
26 27 - 43 -16 21
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)

So sánh

34Trận đấu30
42Ghi được36
30Thủng lưới46
1.24Bàn thắng mỗi trận1.2
14Giữ sạch lưới4
12Trên 2.5 bàn17
33Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu