Wellington Phoenix W
1 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
Adelaide United W

Wellington Phoenix W vs Adelaide United W

Tỷ số chung cuộc: Wellington Phoenix W 1-4 Adelaide United W tại A-League Women, 18 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wellington Phoenix W thắng 5, hòa 0, Adelaide United W thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
A-League Women · Vòng 12
Sân vận động
WIN Stadium, Wollongong
Trọng tài
K. Jones
Phong độ
LWLWL Wellington Phoenix W
DLLLL Adelaide United W
  1. 5' 0-1 C. Dawber
  2. 25' G. Jale 1-1
  3. 34' 1-2 Z. McMeekenphản lưới
  4. HT1-2
  5. 55' 1-3 F. Worts · C. Dawber
  6. 59' E. Murray G. Beaumont
  7. 59' 1-4 C. Dawber · D. Holmes
  8. 62' S. Vosper A. Pritchard
  9. 62' H. Jones I. Gomez
  10. 78' M. Mullan C. Dawber
  11. 78' E. Stanbury N. Sasaki
  12. 79' C. Rue T. Kramer
  13. 82' E. Tonkin R. Omiya
  14. 86' J. Jasnos C. Knott
  15. FT1-4

Đội hình

Wellington Phoenix W HLV: G. Lewis
  1. 12B. Edwards
  2. 17T. Kramer ▼ 79'
  3. 4M. Barry
  4. 15Z. McMeeken
  5. 7C. Knott ▼ 86'
  6. 8G. Wisnewski
  7. 6I. Gomez ▼ 62'
  8. 20A. Whinham
  9. 13T. Walker
  10. 10G. Jale
  11. 9A. Pritchard ▼ 62'

Dự bị 5

  1. 2S. Vosper ▲ 62'
  2. 16H. Jones ▲ 62'
  3. 14C. Rue ▲ 79'
  4. 5J. Jasnos ▲ 86'
  5. 57C. Lancaster
Adelaide United W HLV: A. Stena
  1. 1A. Grove
  2. 16D. Holmes
  3. 3M. McNamara
  4. 2E. Hodgson
  5. 4K. Sharples
  6. 6R. Omiya ▼ 82'
  7. 12N. Sasaki ▼ 78'
  8. 11I. Hodgson
  9. 10C. Dawber ▼ 78'
  10. 23F. Worts
  11. 18G. Beaumont ▼ 59'

Dự bị 5

  1. 22E. Murray ▲ 59'
  2. 15M. Mullan ▲ 78'
  3. 5E. Stanbury ▲ 78'
  4. 13E. Tonkin ▲ 82'
  5. 20M. Templeman

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sydney FC W
14 36 - 6 +30 35
2
Melbourne City W
14 29 - 11 +18 33
3
Adelaide United W
14 33 - 18 +15 27
4
Melbourne Victory W
14 26 - 22 +4 24
5
Perth Glory FC W
14 20 - 23 -3 24
6
Brisbane Roar FC W
14 29 - 30 -1 17
7
Canberra United W
14 24 - 29 -5 13
8
Newcastle Jets FC W
14 15 - 30 -15 10
9
Western Sydney Wanderers FC W
14 7 - 27 -20 7
10
Wellington Phoenix W
14 13 - 36 -23 7

So sánh

14Trận đấu15
13Ghi được34
36Thủng lưới20
0.93Bàn thắng mỗi trận2.27
2Giữ sạch lưới4
10Trên 2.5 bàn11
6Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu