Deportivo Moron vs Almagro
Tỷ số chung cuộc: Deportivo Moron 1-0 Almagro tại Primera Nacional, 6 tháng 11, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Deportivo Moron thắng 4, hòa 2, Almagro thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera Nacional · Vòng 33
- Sân vận động
- Estadio Nuevo Francisco Urbano, Morón, Provincia de Buenos Aires
- Trọng tài
- Y. Falcón
- Phong độ
- DDWWW Deportivo Moron
- LDWLD Almagro
- 18' B. Orosco
- 33' B. Orosco 1-0
- 36' N. Servetto
- 44' L. Jerez Silva
- 45'+1 L. Abascia
- HT1-0
- 46' ▲ C. Paz ▼ T. Zárate
- 55' ▲ J. Da Rosa ▼ B. Cuello
- 55' ▲ E. Mercado ▼ G. Blanc
- 55' ▲ S. Rodríguez ▼ N. Romat
- 70' S. Valdez
- 74' ▲ J. Ramírez ▼ M. Rueda
- 74' ▲ G. Giménez ▼ D. Cardozo
- 81' G. Jaque
- 82' ▲ N. Palmieri ▼ B. Orosco
- FT1-0
Đội hình
- B. Galván
- L. Bontempo
- C. Broggi
- A. Schönfeld
- L. Abascia
- F. Verón
- C. Lillo
- G. González
- B. Orosco ▼ 82'
- M. Levato
- T. Zárate ▼ 46'
Dự bị 9
- C. Paz ▲ 46'
- N. Palmieri ▲ 82'
- M. Bracamonte
- G. Villalba
- D. Núñez
- J. Rojas
- D. Akerman
- L. Guaycochea
- A. Salvador
- H. Ramírez
- N. Romat ▼ 55'
- B. Machuca
- G. Jaqué
- D. Cardozo ▼ 74'
- L. Jerez
- S. Valdez
- B. Cuello ▼ 55'
- G. Blanc ▼ 55'
- M. Rueda ▼ 74'
- N. Servetto
Dự bị 9
- J. Da Rosa ▲ 55'
- E. Mercado ▲ 55'
- S. Rodríguez ▲ 55'
- J. Ramírez ▲ 74'
- G. Giménez ▲ 74'
- F. Del Riego
- L. Lorenzi
- J. Martínez
- N. Paparatto
Thống kê
11
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 50 - 25 | +25 | 60 | |
| 2 | 32 | 45 - 31 | +14 | 59 | |
| 3 | 32 | 40 - 32 | +8 | 59 | |
| 4 | 32 | 34 - 18 | +16 | 57 | |
| 5 | 32 | 36 - 26 | +10 | 53 | |
| 6 | 32 | 35 - 24 | +11 | 52 | |
| 7 | 32 | 34 - 35 | -1 | 44 | |
| 8 | 32 | 32 - 30 | +2 | 42 | |
| 9 | 32 | 29 - 34 | -5 | 41 | |
| 10 | 32 | 27 - 34 | -7 | 39 | |
| 11 | 32 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 12 | 32 | 37 - 44 | -7 | 37 | |
| 13 | 32 | 27 - 38 | -11 | 36 | |
| 14 | 32 | 23 - 26 | -3 | 34 | |
| 15 | 32 | 30 - 36 | -6 | 34 | |
| 16 | 32 | 29 - 50 | -21 | 27 | |
| 17 | 32 | 23 - 49 | -26 | 21 |
Play-off
So sánh
36Trận đấu34
39Ghi được41
37Thủng lưới40
1.08Bàn thắng mỗi trận1.21
15Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn14
20Hiệp hai25