Agropecuario vs Nueva Chicago
Tỷ số chung cuộc: Agropecuario 3-0 Nueva Chicago tại Primera Nacional, 23 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Agropecuario thắng 6, hòa 1, Nueva Chicago thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera Nacional · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Ofelia Rosenzuaig, Carlos Casares, Provincia de Buenos Aires
- Trọng tài
- C. Ceballo
- Phong độ
- WWLDW Agropecuario
- LLLWL Nueva Chicago
- 25' B. Blando
- 45'+1 N. Dematei 1-0
- HT1-0
- 49' E. Lettieri
- 59' A. I. Vazquez
- 60' ▲ H. Martínez ▼ M. Correa
- 66' ▲ B. Álvarez ▼ G. Ríos
- 70' ▲ A. Melo ▼ G. Espósito
- 70' ▲ L. Simón ▼ R. Aquino
- 72' B. Blando 2-0
- 76' A. Lorenzo
- 76' ▲ J. Romero ▼ J. Farías
- 84' D. Sand
- 84' A. Melo
- 86' ▲ J. Díaz ▼ G. Lazarte
- 86' ▲ N. Menéndez ▼ A. Montero
- 90'+4 R. Barrios
- 90'+5 B. Blando 3-0
- FT3-0
Đội hình
- D. Sand
- L. Vesco
- N. Dematei
- R. Pérez
- E. Parnisari
- G. Lazarte ▼ 86'
- F. Juárez
- J. Farías ▼ 76'
- A. Montero ▼ 86'
- G. Ríos ▼ 66'
- B. Blando
Dự bị 9
- B. Álvarez ▲ 66'
- J. Romero ▲ 76'
- J. Díaz ▲ 86'
- N. Menéndez ▲ 86'
- G. Salort
- E. Maldonado
- G. Núñez
- J. Campestrini
- A. Alles
- A. Minaglia
- R. Barrios
- J. Monteagudo
- A. Lorenzo
- E. Lettieri
- M. Correa ▼ 60'
- A. Vázquez
- M. Comignaghi
- J. Fernández
- G. Espósito ▼ 70'
- R. Aquino ▼ 70'
Dự bị 9
- H. Martínez ▲ 60'
- A. Melo ▲ 70'
- L. Simón ▲ 70'
- A. Bottini
- T. Graña
- L. López
- A. Cossi
- M. Fernández
- P. Charpentier
Thống kê
02
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 50 - 25 | +25 | 60 | |
| 2 | 32 | 45 - 31 | +14 | 59 | |
| 3 | 32 | 40 - 32 | +8 | 59 | |
| 4 | 32 | 34 - 18 | +16 | 57 | |
| 5 | 32 | 36 - 26 | +10 | 53 | |
| 6 | 32 | 35 - 24 | +11 | 52 | |
| 7 | 32 | 34 - 35 | -1 | 44 | |
| 8 | 32 | 32 - 30 | +2 | 42 | |
| 9 | 32 | 29 - 34 | -5 | 41 | |
| 10 | 32 | 27 - 34 | -7 | 39 | |
| 11 | 32 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 12 | 32 | 37 - 44 | -7 | 37 | |
| 13 | 32 | 27 - 38 | -11 | 36 | |
| 14 | 32 | 23 - 26 | -3 | 34 | |
| 15 | 32 | 30 - 36 | -6 | 34 | |
| 16 | 32 | 29 - 50 | -21 | 27 | |
| 17 | 32 | 23 - 49 | -26 | 21 |
Play-off
So sánh
32Trận đấu32
36Ghi được23
26Thủng lưới49
1.13Bàn thắng mỗi trận0.72
13Giữ sạch lưới7
10Trên 2.5 bàn13
19Hiệp hai9