Atlanta vs Nueva Chicago
Tỷ số chung cuộc: Atlanta 0-0 Nueva Chicago tại Primera Nacional, 22 tháng 3, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Atlanta thắng 3, hòa 4, Nueva Chicago thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera Nacional · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio Don León Kolbovski, Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires
- Trọng tài
- A. Franklin
- Phong độ
- LWLLW Atlanta
- LLLLW Nueva Chicago
- 8' R. Barrios
- HT0-0
- 57' ▲ J. Fernández ▼ A. Melo
- 62' J. Fleita
- 63' ▲ F. Taborda ▼ S. Solari
- 63' ▲ G. Ramírez ▼ S. Riquelme
- 73' ▲ P. Martínez ▼ L. Flores
- 73' ▲ M. Luque ▼ F. Pedrozo
- 77' ▲ N. Rodríguez ▼ F. Castillón
- 77' ▲ E. Garay ▼ A. Vázquez
- 84' ▲ E. Olivera ▼ J. Ochoa
- FT0-0
Đội hình
- F. Rago
- M. García
- A. Pérez
- R. Fernández
- L. Flores ▼ 73'
- S. Riquelme ▼ 63'
- J. Ochoa ▼ 84'
- A. Bolívar
- S. Solari ▼ 63'
- I. Colombini
- F. Pedrozo ▼ 73'
Dự bị 9
- F. Taborda ▲ 63'
- G. Ramírez ▲ 63'
- P. Martínez ▲ 73'
- M. Luque ▲ 73'
- E. Olivera ▲ 84'
- M. López
- D. Tello
- L. Medina
- G. Casazza
- A. Minaglia
- G. Bojanich
- R. Barrios
- J. Fleita
- E. Lettieri
- A. Altuna
- A. Vázquez ▼ 77'
- A. Verdugo
- S. Matos
- F. Castillón ▼ 77'
- A. Melo ▼ 57'
Dự bị 9
- J. Fernández ▲ 57'
- N. Rodríguez ▲ 77'
- E. Garay ▲ 77'
- A. Peralta
- A. Aranda
- M. Correa
- L. Simón
- G. Miceli
- J. Monteagudo
Thống kê
00
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 50 - 25 | +25 | 60 | |
| 2 | 32 | 45 - 31 | +14 | 59 | |
| 3 | 32 | 40 - 32 | +8 | 59 | |
| 4 | 32 | 34 - 18 | +16 | 57 | |
| 5 | 32 | 36 - 26 | +10 | 53 | |
| 6 | 32 | 35 - 24 | +11 | 52 | |
| 7 | 32 | 34 - 35 | -1 | 44 | |
| 8 | 32 | 32 - 30 | +2 | 42 | |
| 9 | 32 | 29 - 34 | -5 | 41 | |
| 10 | 32 | 27 - 34 | -7 | 39 | |
| 11 | 32 | 29 - 28 | +1 | 38 | |
| 12 | 32 | 37 - 44 | -7 | 37 | |
| 13 | 32 | 27 - 38 | -11 | 36 | |
| 14 | 32 | 23 - 26 | -3 | 34 | |
| 15 | 32 | 30 - 36 | -6 | 34 | |
| 16 | 32 | 29 - 50 | -21 | 27 | |
| 17 | 32 | 23 - 49 | -26 | 21 |
Play-off
So sánh
32Trận đấu32
27Ghi được23
34Thủng lưới49
0.84Bàn thắng mỗi trận0.72
12Giữ sạch lưới7
13Trên 2.5 bàn13
16Hiệp hai9