Atlanta vs San Martin S.J.
Tỷ số chung cuộc: Atlanta 3-1 San Martin S.J. tại Primera Nacional, 20 tháng 10, 2019. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Atlanta thắng 3, hòa 0, San Martin S.J. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera Nacional · Group A · Vòng 10
- Sân vận động
- Estadio Don León Kolbovski, Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires
- Trọng tài
- L. Rey Hilfer
- Phong độ
- WLLWW Atlanta
- WWWWL San Martin S.J.
- 15' F. Mattia
- 17' L. López11m 1-0
- 18' L. Ardente
- 22' M. Fernandez
- 26' N. Previtali
- 28' R. Barrios
- 45' L. López 2-0
- HT2-0
- 68' ▲ J. Pajoy ▼ H. Osorio
- 68' ▲ P. Palacios ▼ J. Ramírez
- 72' ▲ N. Talpone ▼ J. Valdez
- 78' ▲ E. Vidal ▼ M. Bravo
- 79' ▲ E. Trinidad ▼ J. Ochoa
- 83' 2-1 E. Vidal
- 86' ▲ L. Marinucci ▼ W. Mazzantti
- 89' L. Marinucci 3-1
- FT3-1
Đội hình
- F. Rago
- N. Tecilla
- N. Caro
- A. Ochoa
- L. Flores
- J. Valdez ▼ 72'
- N. Previtali
- J. Ochoa ▼ 79'
- L. López
- F. Pedrozo
- W. Mazzantti ▼ 86'
Dự bị 7
- N. Talpone ▲ 72'
- E. Trinidad ▲ 79'
- L. Marinucci ▲ 86'
- F. Ferrero
- M. Astina
- J. Molina
- A. Coronel
- L. Ardente
- F. Mattia
- R. Barrios
- F. Monteseirín
- I. Escobar
- L. Jerez
- J. Ramírez ▼ 68'
- M. Fernández
- M. Bravo ▼ 78'
- H. Osorio ▼ 68'
- M. Giménez
Dự bị 7
- J. Pajoy ▲ 68'
- P. Palacios ▲ 68'
- E. Vidal ▲ 78'
- L. Corti
- F. Álvarez
- N. Pelaitay
- R. Iberbia
Thống kê
01
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 20 | 33 - 20 | +13 | 38 | |
| 2 | 21 | 29 - 19 | +10 | 37 | |
| 3 | 21 | 31 - 25 | +6 | 36 | |
| 4 | 21 | 22 - 19 | +3 | 32 | |
| 5 | 21 | 19 - 18 | +1 | 32 | |
| 6 | 21 | 20 - 20 | 0 | 31 | |
| 7 | 21 | 22 - 25 | -3 | 30 | |
| 8 | 21 | 23 - 19 | +4 | 29 | |
| 9 | 21 | 19 - 22 | -3 | 28 | |
| 10 | 21 | 26 - 25 | +1 | 27 | |
| 11 | 21 | 27 - 28 | -1 | 26 | |
| 12 | 21 | 18 - 21 | -3 | 25 | |
| 13 | 20 | 26 - 28 | -2 | 23 | |
| 14 | 21 | 19 - 26 | -7 | 21 | |
| 15 | 21 | 11 - 19 | -8 | 17 | |
| 16 | 21 | 16 - 27 | -11 | 16 |
Play-off Xuống hạng
So sánh
21Trận đấu23
33Ghi được20
22Thủng lưới23
1.57Bàn thắng mỗi trận0.87
5Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn5
15Hiệp hai12