San Martín Burzaco vs Comunicaciones
Tỷ số chung cuộc: San Martín Burzaco 2-1 Comunicaciones tại Primera B Metropolitana, 9 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: San Martín Burzaco thắng 2, hòa 2, Comunicaciones thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B Metropolitana · Apertura · Vòng 20
- Sân vận động
- Estadio Francisco Boga, Burzaco, Provincia de Buenos Aires
- Phong độ
- LWLDW San Martín Burzaco
- WLWWD Comunicaciones
- 38' L. Vicó 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ L. Chiapparo ▼ S. Deluca
- 59' ▲ M. Moreno ▼ A. Spagna
- 59' ▲ A. Vázquez ▼ V. Pesse
- 59' ▲ C. Treppo ▼ R. Lastra
- 71' ▲ J. Heidenreich ▼ G. Jaque
- 76' J. Camejo 2-0
- 79' ▲ L. Benaducci ▼ M. Bazán
- 79' ▲ H. Ríos ▼ J. Camejo
- 82' N. Barrera
- 90' 2-1 M. Tunessi
- FT2-1
Đội hình
- C. de Feliche
- M. Bazán ▼ 79'
- G. David
- D. Maidana
- N. Barrera
- F. Benítez
- L. Cariaga
- J. Camejo ▼ 79'
- S. Deluca ▼ 46'
- L. Vicó
- A. Spagna ▼ 59'
Dự bị 4
- L. Chiapparo ▲ 46'
- M. Moreno ▲ 59'
- L. Benaducci ▲ 79'
- H. Ríos ▲ 79'
- G. Yacaruso
- A. Coronel
- G. Jaque ▼ 71'
- L. Vallejo
- M. López
- A. Minnicelli
- R. Lastra ▼ 59'
- C. Puigdellivol
- V. Pesse ▼ 59'
- S. Sosa
- M. Tunessi
Dự bị 3
- A. Vázquez ▲ 59'
- C. Treppo ▲ 59'
- J. Heidenreich ▲ 71'
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 21 | 33 - 13 | +20 | 44 | |
| 3 | 21 | 28 - 12 | +16 | 41 | |
| 4 | 21 | 31 - 17 | +14 | 39 | |
| 6 | 21 | 29 - 19 | +10 | 34 | |
| 9 | 21 | 34 - 25 | +9 | 31 | |
| 11 | 21 | 25 - 20 | +5 | 25 | |
| 12 | 21 | 18 - 20 | -2 | 25 | |
| 12 | 21 | 24 - 22 | +2 | 27 | |
| 13 | 21 | 15 - 18 | -3 | 25 | |
| 14 | 21 | 16 - 20 | -4 | 27 | |
| 16 | 21 | 16 - 21 | -5 | 21 | |
| 17 | 21 | 14 - 35 | -21 | 21 | |
| 18 | 21 | 15 - 24 | -9 | 20 | |
| 18 | 21 | 12 - 19 | -7 | 20 | |
| 19 | 21 | 12 - 18 | -6 | 19 | |
| 19 | 21 | 14 - 23 | -9 | 20 | |
| 20 | 21 | 14 - 27 | -13 | 19 | |
| 20 | 21 | 21 - 27 | -6 | 18 | |
| 21 | 21 | 9 - 23 | -14 | 17 | |
| 21 | 21 | 19 - 31 | -12 | 18 | |
| 22 | 21 | 12 - 25 | -13 | 15 | |
| 22 | 21 | 16 - 29 | -13 | 16 |
So sánh
43Trận đấu43
29Ghi được47
46Thủng lưới39
0.67Bàn thắng mỗi trận1.09
15Giữ sạch lưới15
10Trên 2.5 bàn15
12Hiệp hai31