Comunicaciones vs Ituzaingó
Tỷ số chung cuộc: Comunicaciones 2-1 Ituzaingó tại Primera B Metropolitana, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Comunicaciones thắng 3, hòa 1, Ituzaingó thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera B Metropolitana · Apertura · Vòng 13
- Sân vận động
- Estadio Alfredo Ramos, Capital Federal, Ciudad de Buenos Aires
- Trọng tài
- J. Del Barba
- Phong độ
- WLWWD Comunicaciones
- DLLLD Ituzaingó
- 24' 0-1 J. Maza
- 37' ▲ J. Ferrero ▼ A. Cattáneo
- HT0-1
- 46' ▲ L. Córdoba ▼ M. Sandoval
- 48' S. Sosa 1-1
- 56' S. Sosa 2-1
- 58' ▲ E. Mantovani ▼ F. Gutiérrez
- 58' ▲ J. Arias ▼ J. Maza
- 71' ▲ S. Piersigilli ▼ F. Duré
- 71' ▲ N. Lugli ▼ D. Serrano
- 72' ▲ M. Miraglia ▼ R. Lima
- 72' ▲ G. Dal Casón ▼ S. Sosa
- 79' N. Agorreca
- 82' ▲ T. Bovone ▼ A. Vázquez
- FT2-1
Đội hình
- J. Kadijevic
- L. Banegas
- A. Cattáneo ▼ 37'
- M. García
- G. Vivas
- R. Ríos
- R. Lima ▼ 72'
- R. Lastra
- A. Vázquez ▼ 82'
- S. Matos
- S. Sosa ▼ 72'
Dự bị 4
- J. Ferrero ▲ 37'
- M. Miraglia ▲ 72'
- G. Dal Casón ▲ 72'
- T. Bovone ▲ 82'
- T. Figueroa
- N. Agorreca
- L. Nebot
- D. Serrano ▼ 71'
- R. Soria
- P. Despósito
- F. Gutiérrez ▼ 58'
- M. Sandoval ▼ 46'
- J. Maza ▼ 58'
- F. Duré ▼ 71'
- A. Miranda
Dự bị 5
- L. Córdoba ▲ 46'
- E. Mantovani ▲ 58'
- J. Arias ▲ 58'
- S. Piersigilli ▲ 71'
- N. Lugli ▲ 71'
Thống kê
00
01
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 3 | 16 | 22 - 19 | +3 | 27 | |
| 4 | 16 | 21 - 21 | 0 | 24 | |
| 6 | 16 | 16 - 16 | 0 | 23 | |
| 7 | 16 | 22 - 21 | +1 | 23 | |
| 8 | 16 | 17 - 20 | -3 | 22 | |
| 8 | 16 | 17 - 17 | 0 | 23 | |
| 10 | 16 | 15 - 16 | -1 | 21 | |
| 11 | 16 | 20 - 21 | -1 | 20 | |
| 13 | 16 | 19 - 20 | -1 | 19 | |
| 14 | 16 | 10 - 17 | -7 | 16 | |
| 14 | 16 | 16 - 21 | -5 | 18 | |
| 15 | 16 | 14 - 18 | -4 | 17 | |
| 15 | 16 | 15 - 21 | -6 | 15 | |
| 16 | 16 | 16 - 24 | -8 | 15 | |
| 16 | 16 | 17 - 27 | -10 | 15 | |
| 17 | 16 | 7 - 18 | -11 | 10 | |
| 17 | 16 | 11 - 23 | -12 | 12 |
So sánh
33Trận đấu35
48Ghi được41
37Thủng lưới40
1.45Bàn thắng mỗi trận1.17
9Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn14
24Hiệp hai22