MC Alger
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
JS Saoura

MC Alger vs JS Saoura

Tỷ số chung cuộc: MC Alger 1-1 JS Saoura tại Ligue 1, 10 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: MC Alger thắng 5, hòa 3, JS Saoura thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 1 · Vòng 16
Sân vận động
Stade Mabrouki Salem, Algiers
Trọng tài
L. Benbraham
Phong độ
WDWLD MC Alger
WDDWW JS Saoura
  1. 11' I. Saâdi L. Doucen
  2. 15' 0-1 R. Akacem
  3. HT0-1
  4. 46' A. Haroun A. Benabdi
  5. 56' A. Oukil 1-1
  6. 62' A. Lahmeri M. Ouis
  7. 62' M. Boutouala K. Benkouider
  8. 75' O. Bouzekri K. Dahamni
  9. 75' D. Benyahia B. Mellel
  10. FT1-1

Đội hình

MC Alger HLV: F. Hadžibegić
  1. O. Litim
  2. H. Ferhani
  3. K. Hamidi
  4. A. Ghezala
  5. M. Benkhemassa
  6. M. Merouani
  7. A. Oukil
  8. K. Dahamni ▼ 75'
  9. A. Benabdi ▼ 46'
  10. F. Tahar
  11. J. Esso

Dự bị 2

  1. A. Haroun ▲ 46'
  2. O. Bouzekri ▲ 75'
JS Saoura HLV: N. Beyaoui
  1. Z. Saidi
  2. M. Amrane
  3. R. Akacem
  4. M. Khelif
  5. Z. Zaitri
  6. A. Bouchiba
  7. L. Doucen ▼ 11'
  8. B. Mellel ▼ 75'
  9. O. Bellatreche
  10. K. Benkouider ▼ 62'
  11. M. Ouis ▼ 62'

Dự bị 4

  1. I. Saâdi ▲ 11'
  2. A. Lahmeri ▲ 62'
  3. M. Boutouala ▲ 62'
  4. D. Benyahia ▲ 75'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
CR Belouizdad
30 44 - 21 +23 64
2
CS Constantine
30 39 - 26 +13 50
3
MC Alger
30 21 - 20 +1 47
4
El Bayadh
30 34 - 25 +9 46
5
ASO Chlef
30 36 - 31 +5 42
6
Khenchela
30 29 - 29 0 42
7
JS Saoura
30 32 - 25 +7 42
8
ES Setif
30 38 - 32 +6 42
9
Paradou AC
30 35 - 33 +2 41
10
MC Oran
30 27 - 34 -7 41
11
NC Magra
30 35 - 36 -1 40
12
USM Alger
30 31 - 30 +1 40
13
US Biskra
30 30 - 29 +1 40
14
JS Kabylie
30 35 - 26 +9 39
15
RC Arba
30 39 - 43 -4 36
16
HB Chelghoum Laïd
30 11 - 76 -65 4
CAF Champions League Xuống hạng

So sánh

31Trận đấu37
21Ghi được44
22Thủng lưới29
0.68Bàn thắng mỗi trận1.19
17Giữ sạch lưới17
4Trên 2.5 bàn8
13Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu