KF Skënderbeu
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Pogradeci

KF Skënderbeu vs Pogradeci

Tỷ số chung cuộc: KF Skënderbeu 3-0 Pogradeci tại Superliga, 8 tháng 2, 2012. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: KF Skënderbeu thắng 4, hòa 1, Pogradeci thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Superliga · Vòng 13
Sân vận động
Stadiumi Kombëtar Qemal Stafa, Tirana
Phong độ
LDLLD KF Skënderbeu
WWLDD Pogradeci
  1. 37' E. Çajkuphản lưới 1-0
  2. 40' I. Allmuça A. Dimo
  3. HT1-0
  4. 46' S. Jahaj A. Çekiçi
  5. 55' I. Allmuça 2-0
  6. 63' D. Bratic 3-0
  7. 70' A. Tahirllari S. Plaku
  8. 80' O. Baze S. Elmazi
  9. 85' D. Kërçiku B. Shkëmbi
  10. 88' G. Çekiçi M. Idrizi
  11. FT3-0

Đội hình

KF Skënderbeu
  1. O. Shehi
  2. M. Radas
  3. R. Arapi
  4. E. Vrapi
  5. D. Bicaj
  6. B. Shkëmbi ▼ 85'
  7. A. Dimo ▼ 40'
  8. L. Biskup
  9. D. Bratic
  10. S. Plaku ▼ 70'
  11. D. Xhafaj

Dự bị 6

  1. I. Allmuça ▲ 40'
  2. A. Tahirllari ▲ 70'
  3. D. Kërçiku ▲ 85'
  4. Bernardo
  5. E. Fagu
  6. M. Milivojevic
Pogradeci
  1. S. Hoxha
  2. J. Çipi
  3. S. Lako
  4. K. Çerepi
  5. K. Kllogjeri
  6. M. Idrizi ▼ 88'
  7. E. Çajku
  8. H. Begaj
  9. S. Elmazi ▼ 80'
  10. E. Tanushi
  11. A. Çekiçi ▼ 46'

Dự bị 6

  1. S. Jahaj ▲ 46'
  2. O. Baze ▲ 80'
  3. G. Çekiçi ▲ 88'
  4. A. Shehaj
  5. I. Petrovski
  6. V. Binishi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
KF Skënderbeu
26 45 - 16 +29 57
2
KF Teuta Durrës
26 33 - 18 +15 56
3
Tirana
26 33 - 21 +12 53
4
Flamurtari
26 42 - 20 +22 46
5
Kastrioti Krujë
26 37 - 30 +7 38
6
KF Vllaznia
26 39 - 33 +6 35
7
Bylis
26 40 - 37 +3 35
8
Laci
26 26 - 28 -2 34
9
Shkumbini Peqin
26 37 - 45 -8 31
10
Tomori Berat
26 36 - 47 -11 28
11
Kamza
26 22 - 32 -10 27
12
Apolonia Fier
26 27 - 46 -19 21
13
Pogradeci
26 25 - 47 -22 19
14
FC Dinamo City
26 19 - 41 -22 13
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

28Trận đấu26
45Ghi được25
22Thủng lưới47
1.61Bàn thắng mỗi trận0.96
14Giữ sạch lưới3
13Trên 2.5 bàn14
25Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu