Lushnja
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
Luzi 2008

Lushnja vs Luzi 2008

Tỷ số chung cuộc: Lushnja 2-1 Luzi 2008 tại 1st Division, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Lushnja thắng 2, hòa 0, Luzi 2008 thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
1st Division · Vòng 7
Sân vận động
Stadiumi Shkumbini, Peqin
Phong độ
WDLLL Lushnja
LDWLL Luzi 2008
  1. 35' L. Ismailaj 1-0
  2. 45' J. Ayinde 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' S. Hidri E. Burgaj
  5. 61' J. Willie S. Levendi
  6. 70' M. Jushi E. Koka
  7. 77' K. Mataliaj
  8. 78' A. Kananaj L. Ismailaj
  9. 78' V. Fikaj D. Andoni
  10. 90' E. Gjyla Y. Muça
  11. 90' K. Preknicaj J. Ayinde
  12. 90' A. Pjetri P. Itodo
  13. 90'+1 I. Zaimaj N. Gjinaj
  14. 90'+5 2-1 P. Treni
  15. FT2-1

Đội hình

Lushnja HLV: G. Magani
  1. O. Haremi
  2. L. Ruço
  3. R. Disha
  4. Y. Muça ▼ 90'
  5. G. Gega
  6. L. Ismailaj ▼ 78'
  7. D. Andoni ▼ 78'
  8. S. Levendi ▼ 61'
  9. M. Leroux
  10. S. Tabaku
  11. J. Ayinde ▼ 90'

Dự bị 8

  1. J. Willie ▲ 61'
  2. A. Kananaj ▲ 78'
  3. V. Fikaj ▲ 78'
  4. E. Gjyla ▲ 90'
  5. K. Preknicaj ▲ 90'
  6. A. Basha
  7. D. Arapi
  8. S. Alimuçaj
Luzi 2008 HLV: X. Kapllani
  1. B. Lenja
  2. S. Xhika
  3. E. Burgaj ▼ 46'
  4. E. Goga
  5. N. Gjinaj ▼ 90'
  6. P. Treni
  7. E. Koka ▼ 70'
  8. M. Hima
  9. R. Laho
  10. F. Çuçka
  11. P. Itodo ▼ 90'

Dự bị 10

  1. S. Hidri ▲ 46'
  2. M. Jushi ▲ 70'
  3. A. Pjetri ▲ 90'
  4. I. Zaimaj ▲ 90'
  5. D. Mati
  6. K. Kaso
  7. K. Metaliaj
  8. R. Hoxha
  9. S. Meçuli
  10. A. Bajrami

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
AF Elbasani
33 76 - 32 +44 79
2
Bylis
33 55 - 31 +24 71
3
Flamurtari
33 46 - 29 +17 58
4
Vora
33 61 - 50 +11 50
5
Apolonia Fier
33 44 - 31 +13 46
6
Korabi Peshkopi
33 42 - 38 +4 44
7
Kastrioti Krujë
33 43 - 47 -4 40
8
Burreli
33 28 - 43 -15 40
9
Lushnja
33 38 - 53 -15 38
10
Besa Kavajë
33 34 - 47 -13 38
11
Luzi 2008
33 41 - 56 -15 31
12
Tomori Berat
33 21 - 72 -51 17
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu35
46Ghi được45
55Thủng lưới60
1.24Bàn thắng mỗi trận1.29
11Giữ sạch lưới6
20Trên 2.5 bàn21
26Hiệp hai30

Đối đầu

Trang trận đấu