KF Skënderbeu vs Burreli
Tỷ số chung cuộc: KF Skënderbeu 4-1 Burreli tại 1st Division, 8 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: KF Skënderbeu thắng 4, hòa 1, Burreli thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- 1st Division · Vòng 5
- Sân vận động
- Stadiumi Skënderbeu, Korçë
- Trọng tài
- D. Vrapi
- Phong độ
- LLDLL KF Skënderbeu
- LLWDD Burreli
- 35' A. Temitope 1-0
- 44' 1-1 Marcos Ramos
- 45'+3 A. Temitope 2-1
- HT2-1
- 46' ▲ G. Lika ▼ R. Pecani
- 50' A. Temitope 3-1
- 59' ▲ Allef ▼ F. Hasa
- 59' ▲ J. Ivziku ▼ D. Kurbneshi
- 59' ▲ M. Stana ▼ F. Ferruku
- 65' ▲ E. Zenullari ▼ V. Zguro
- 66' ▲ S. Abubakari ▼ A. Temitope
- 75' ▲ K. Hysolli ▼ E. Frashëri
- 80' ▲ L. Murra ▼ E. Koleci
- 80' ▲ S. Kola ▼ K. Kryemadhi
- 81' ▲ J. Qeleshi ▼ D. Liço
- 89' B. Pusi 4-1
- FT4-1
Đội hình
- S. Ruçi
- E. Frashëri ▼ 75'
- O. Rapa
- E. Prençi
- V. Zguro ▼ 65'
- D. Beci
- D. Liço ▼ 81'
- R. Pecani ▼ 46'
- R. Alii
- B. Pusi
- A. Temitope ▼ 66'
Dự bị 10
- G. Lika ▲ 46'
- E. Zenullari ▲ 65'
- S. Abubakari ▲ 66'
- K. Hysolli ▲ 75'
- J. Qeleshi ▲ 81'
- F. Kapllani
- H. Alliu
- K. Beçka
- K. Dosseh
- L. Owusu
- S. Dani
- D. Kurbneshi ▼ 59'
- A. Dedgjonaj
- Marcos Ramos
- E. Kastrati
- Wagner
- E. Koleci ▼ 80'
- F. Hasa ▼ 59'
- J. Osikel
- K. Kryemadhi ▼ 80'
- F. Ferruku ▼ 59'
Dự bị 7
- Allef ▲ 59'
- J. Ivziku ▲ 59'
- M. Stana ▲ 59'
- L. Murra ▲ 80'
- S. Kola ▲ 80'
- J. Rucaj
- M. Alla
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 37 - 13 | +24 | 49 | |
| 2 | 26 | 48 - 23 | +25 | 47 | |
| 3 | 26 | 40 - 16 | +24 | 46 | |
| 4 | 26 | 29 - 27 | +2 | 43 | |
| 5 | 26 | 32 - 24 | +8 | 39 | |
| 6 | 26 | 31 - 30 | +1 | 38 | |
| 7 | 26 | 31 - 26 | +5 | 38 | |
| 8 | 26 | 32 - 26 | +6 | 37 | |
| 9 | 26 | 30 - 42 | -12 | 32 | |
| 10 | 26 | 22 - 29 | -7 | 31 | |
| 11 | 26 | 27 - 33 | -6 | 30 | |
| 12 | 26 | 24 - 45 | -21 | 26 | |
| 13 | 26 | 16 - 41 | -25 | 24 | |
| 14 | 26 | 17 - 41 | -24 | 14 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
30Trận đấu29
46Ghi được26
16Thủng lưới35
1.53Bàn thắng mỗi trận0.9
15Giữ sạch lưới9
10Trên 2.5 bàn11
26Hiệp hai13