Shkumbini Peqin
3 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Maliqi

Shkumbini Peqin vs Maliqi

Tỷ số chung cuộc: Shkumbini Peqin 3-1 Maliqi tại 1st Division, 2 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Shkumbini Peqin thắng 6, hòa 0, Maliqi thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
1st Division · Vòng 4
Sân vận động
Stadiumi Shkumbini, Peqin
Trọng tài
D. Vrapi
Phong độ
WLWLL Shkumbini Peqin
WLWWL Maliqi
  1. HT0-0
  2. 46' I. Dushaj Rafael Barbosa
  3. 48' 0-1 R. Isufi
  4. 70' S. Tako A. Jaupllari
  5. 76' I. Dushaj 1-1
  6. 78' M. Kame A. Xaka
  7. 78' I. Dushaj 2-1
  8. 79' R. Çelniku L. Ndoci
  9. 86' C. Onuh11m 3-1
  10. 88' Rafael Sena C. Onuh
  11. 90'+3 R. Meta R. Hoxha
  12. FT3-1

Đội hình

Shkumbini Peqin HLV: L. Pashja
  1. S. Ajazi
  2. E. Magani
  3. A. Osmani
  4. R. Hoxha ▼ 90'
  5. J. Nexha
  6. E. Sulkja
  7. M. Merko
  8. X. Osma
  9. G. Myzeqari
  10. C. Onuh ▼ 88'
  11. Rafael Barbosa ▼ 46'

Dự bị 7

  1. I. Dushaj ▲ 46'
  2. Rafael Sena ▲ 88'
  3. R. Meta ▲ 90'
  4. A. Gjevori
  5. F. Bali
  6. M. Meçja
  7. R. Oshimoto
Maliqi HLV: E. Malësija
  1. D. Lamellari
  2. L. Rezhda
  3. A. Agbodzie
  4. A. Jaupllari ▼ 70'
  5. K. Rapo
  6. R. Muçollari
  7. L. Ndoci ▼ 79'
  8. R. Isufi
  9. A. Xaka ▼ 78'
  10. P. Ivani
  11. J. Qeleshi

Dự bị 7

  1. S. Tako ▲ 70'
  2. M. Kame ▲ 78'
  3. R. Çelniku ▲ 79'
  4. A. Bali
  5. M. Bregu
  6. M. Mara
  7. R. Këndezi

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bylis
30 51 - 18 +33 69
2
KF Erzeni Shijak
30 57 - 18 +39 67
3
Korabi Peshkopi
30 35 - 22 +13 59
4
Apolonia Fier
30 44 - 25 +19 51
5
Tërbuni Pukë
30 21 - 16 +5 47
6
Tomori Berat
30 45 - 31 +14 44
7
Lushnja
30 31 - 27 +4 42
8
Burreli
30 30 - 24 +6 41
9
Besa Kavajë
30 36 - 40 -4 40
10
Besëlidhja Lezhë
30 45 - 54 -9 39
11
Pogradeci
30 32 - 37 -5 38
12
KF Turbina Cërrik
30 31 - 44 -13 37
13
Butrinti Sarandë
30 32 - 36 -4 34
14
Maliqi
30 32 - 62 -30 23
15
Vora
30 32 - 54 -22 21
16
Shkumbini Peqin
30 30 - 76 -46 18
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

32Trận đấu32
30Ghi được32
85Thủng lưới66
0.94Bàn thắng mỗi trận1
2Giữ sạch lưới3
23Trên 2.5 bàn19
17Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu