Sông Lam Nghệ An F.C.
2 : 0
FT · Babak pertama 2:0
·
Ho Chi Minh

Sông Lam Nghệ An F.C. vs Ho Chi Minh

Skor akhir: Sông Lam Nghệ An F.C. 2-0 Ho Chi Minh di V.League 1, 8 Juli 2022. Rekor pertemuan dalam 10 laga terakhir: 3 kemenangan Sông Lam Nghệ An F.C., 4 seri, 3 kemenangan Ho Chi Minh.

Ringkasan

Sepak bola
V.League 1 · Pekan 6
Wasit
Nguyễn Trung Kiên B
Performa
WLLWW Sông Lam Nghệ An F.C.
LWLWD Ho Chi Minh
  1. 10' Nguyen Trong Long
  2. 19' M. Olaha 1-0
  3. 31' Lâm Ti Phông Sầm Ngọc Đức
  4. 38' Tran Dinh Hoang
  5. 44' Mai Sỹ Hoàng 2-0
  6. HT2-0
  7. 46' Võ Ngọc Tỉnh Nguyễn Trọng Long
  8. 46' Nguyễn Công Thành Bruno Cosendey
  9. 55' B. S. Thai
  10. 56' C. Van Kien
  11. 66' X. T. Dinh
  12. 66' Hồ Sỹ Sâm Đinh Xuân Tiến
  13. 73' Nguyễn Văn Việt I Phan Văn Đức
  14. 73' Trần Đình Tiến G. Oseni
  15. 74' Đào Quốc Gia Ngô Hoàng Thịnh
  16. 83' Trần Đình Đồng Thái Bá Sang
  17. 90'+1 V. H. Nguyen
  18. FT2-0

Susunan pemain

Sông Lam Nghệ An F.C. Pelatih: Nguyễn Huy Hoàng
  1. 18Nguyễn Văn Hoàng
  2. 3Quế Ngọc Hải
  3. 66Trần Đình Hoàng
  4. 5Hoàng Văn Khánh
  5. 7Phạm Xuân Mạnh
  6. 86Thái Bá Sang ▼ 83'
  7. 20Phan Văn Đức ▼ 73'
  8. 79Mai Sỹ Hoàng
  9. 23Đinh Xuân Tiến ▼ 66'
  10. 91G. Oseni ▼ 73'
  11. 10M. Olaha

Cadangan 9

  1. 6Hồ Sỹ Sâm ▲ 66'
  2. 14Nguyễn Văn Việt I ▲ 73'
  3. 15Trần Đình Tiến ▲ 73'
  4. 16Trần Đình Đồng ▲ 83'
  5. 2Phạm Thế Nhật
  6. 8Hồ Phúc Tịnh
  7. 24Hồ Khắc Lương
  8. 27Nguyễn Xuân Bình
  9. 28Lê Văn Hùng
Ho Chi Minh Pelatih: Trần Minh Chiến
  1. 1Nguyễn Thanh Thắng
  2. 7Sầm Ngọc Đức ▼ 31'
  3. 43Brendon
  4. 3Dương Văn Khoa
  5. 26Thân Thành Tín
  6. 2Ngô Tùng Quốc
  7. 9Ngô Hoàng Thịnh ▼ 74'
  8. 10Bruno Cosendey ▼ 46'
  9. 29Nguyễn Trọng Long ▼ 46'
  10. 18Chu Văn Kiên
  11. 91Mauricio

Cadangan 9

  1. 17Lâm Ti Phông ▲ 31'
  2. 6Võ Ngọc Tỉnh ▲ 46'
  3. 19Nguyễn Công Thành ▲ 46'
  4. 21Đào Quốc Gia ▲ 74'
  5. 4Nguyễn Tăng Tiến
  6. 12Bùi Văn Đức
  7. 20Trần Đình Bảo
  8. 28Bùi Tiến Dũng
  9. 39Hoàng Vũ Samson

Statistik

13
20

Klasemen

#Klub MGolSGPoin
1
Hà Nội F.C.
24 47 - 21 +26 51
2
Hai Phong
24 39 - 26 +13 48
3
Bình Ðịnh F.C.
24 37 - 22 +15 47
4
Viettel SC
24 29 - 14 +15 39
5
Sông Lam Nghệ An F.C.
24 29 - 28 +1 33
6
Hoàng Anh Gia Lai
24 26 - 24 +2 32
7
FLC Thanh Hoa F.C.
24 27 - 27 0 28
8
Binh Duong
24 32 - 41 -9 28
9
Ho Chi Minh
24 23 - 34 -11 25
10
SHB Đà Nẵng
24 18 - 35 -17 25
11
CLB Hồng Lĩnh Hà Tĩnh
24 26 - 33 -7 24
12
Dược Nam Hà Nam Định
24 21 - 33 -12 23
13
Saigon FC
24 26 - 42 -16 22
AFC Champions League AFC Champions League Qualifiers Degradasi

Bandingkan

27Pertandingan25
36Mencetak24
30Kemasukan35
1.33Gol per laga0.96
10Nirkebobolan6
13Over 2.5 gol12
16Babak kedua21

Pertemuan sebelumnya

Halaman pertandingan