S. Nagasawa
Tiền đạo ·
Kyoto Sanga FC
S. Nagasawa, Kyoto Sanga FC, mùa này — bàn thắng: 0, kiến tạo: 1, trận: 7.
Đội hình Bảng xếp hạng Vua phá lưới
Mùa này
0Bàn
1Kiến tạo
94Phút
6.52Điểm
- Dứt điểm (trúng đích)
- 1 (0)
- Chuyền chính xác
- 72%
- Tranh chấp thắng
- 15 / 32
Sự nghiệp
| Mùa | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | KT | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|
| 27/28 | 7 | 0 | 1 | 6.52 | |
| 26/27 | 5 | 0 | 0 | 6.53 | |
| 25/26 | 24 | 3 | 3 | 6.81 | |
| 24/25 | 29 | 6 | 0 | ||
| 23/24 | 22 | 3 | 0 | ||
| 22/23 | 26 | 11 | 0 | ||
| 21/22 | 37 | 6 | 0 | 6.77 | |
| 20/21 | 34 | 9 | 0 | 6.81 | |
| 18/19 | 21 | 8 | 0 | 6.76 | |
| 17/18 | 46 | 15 | 3 | 6.91 | |
| 16/17 | 31 | 12 | 0 | 6.70 | |
| 15/16 | 10 | 5 | 0 | ||
| 14/15 | 13 | 6 | 0 | ||
| 13/14 | 32 | 3 | 0 | ||
| 12/13 | 14 | 1 | 0 |
Chuyển nhượng 9
| Ngày | Câu lạc bộ | Loại |
|---|---|---|
| 20 thg 1, 2025 | Kyoto Sanga FC từ Oita Trinita | Chuyển nhượng |
| 18 thg 1, 2025 | Kyoto Sanga FC từ Oita Trinita | Tự do |
| 9 thg 1, 2021 | Oita Trinita từ Vegalta Sendai | Tự do |
| 1 thg 2, 2019 | Vegalta Sendai từ Gamba Osaka | Tự do |
| 14 thg 8, 2018 | Vissel Kobe từ Gamba Osaka | Cho mượn |
| 1 thg 2, 2014 | Shimizu S-Pulse từ Matsumoto Yamaga FC | |
| 1 thg 3, 2013 | Matsumoto Yamaga FC từ Shimizu S-Pulse | Cho mượn |
| 1 thg 3, 2012 | Kyoto Sanga FC từ Shimizu S-Pulse | Cho mượn |
| 1 thg 2, 2011 | Roasso Kumamoto từ Shimizu S-Pulse | Cho mượn |
Danh hiệu1
| Giải đấu | Vô địch | Á quân |
|---|---|---|
| Emperor Cup2015/2016 | 1 | 1 |
| J-League Cup | 3 | |
| Super Cup | 1 | |
| J1 League | 1 |