Cerro
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Danubio

Cerro vs Danubio

Tỷ số chung cuộc: Cerro 0-0 Danubio tại Primera División, 22 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Cerro thắng 2, hòa 4, Danubio thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Intermediate Round · Vòng 3
Sân vận động
Estadio Monumental Luis Tróccoli, Montevideo
Phong độ
WLDDW Cerro
DWLLL Danubio
  1. 34' Mateo Peralta
  2. 35' Martín Rabuñal
  3. HT0-0
  4. 53' Lucas Ferreira
  5. 63' I. Pereira S. Ramírez
  6. 63' Y. Gorgoroso M. Rabuñal
  7. 70' M. Monzeglio H. Novick
  8. 70' R. Núñez M. Peralta
  9. 74' M. Peralta J. Berríos
  10. 75' G. Bueno N. Rossi
  11. 84' I. Pintos S. Romero
  12. 84' G. Leyes S. Fernández
  13. 90'+1 L. Rodríguez R. Marín
  14. FT0-0

Đội hình

Cerro Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: I. Pallas
  1. 1M. Cubero
  2. 22E. Femia
  3. 5A. Macelli
  4. 13P. Lacoste
  5. 16M. Abero
  6. 24J. Berríos▼ 74'
  7. 8N. Petillo
  8. 20M. Rabuñal▼ 63'
  9. 6R. Marín▼ 90'
  10. 9N. González
  11. 10S. Ramírez▼ 63'

Dự bị 10

  1. 23I. Pereira▲ 63'
  2. 21Y. Gorgoroso▲ 63'
  3. 7M. Peralta▲ 74'
  4. 11L. Rodríguez▲ 90'
  5. 12I. Bonifazi
  6. 2A. Peralta
  7. 4E. Álvarez
  8. 18L. Albano
  9. 19E. Melo
  10. 14M. Rodríguez
Danubio Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: A. Apud
  1. 12J. Río
  2. 4E. Ancheta
  3. 23Matías González
  4. 20L. Ferreira
  5. 3M. Fracchia
  6. 34K. Lewis
  7. 13H. Novick▼ 70'
  8. 19S. Romero▼ 84'
  9. 16M. Peralta▼ 70'
  10. 30S. Fernández▼ 84'
  11. 11N. Rossi▼ 75'

Dự bị 10

  1. 10M. Monzeglio▲ 70'
  2. 15R. Núñez▲ 70'
  3. 18G. Bueno▲ 75'
  4. 7I. Pintos▲ 84'
  5. 33G. Leyes▲ 84'
  6. 2S. Etchebarne
  7. 14R. Brazionis
  8. 27M. Argüello
  9. 29C. Franco
  10. 32K. Martínez

Thống kê

01
20

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Peñarol
15 31 - 7 +24 41
2
Club Nacional
15 31 - 16 +15 34
3
Defensor Sporting
15 31 - 17 +14 28
4
Boston River
15 21 - 17 +4 27
5
Progreso
15 25 - 25 0 24
6
Cerro Largo
15 16 - 16 0 21
7
Racing Montevideo
15 22 - 22 0 19
8
Liverpool Montevideo
15 22 - 24 -2 18
9
Wanderers
15 15 - 20 -5 18
10
Cerro
15 19 - 25 -6 17
11
Deportivo Maldonado
15 14 - 19 -5 15
12
Rampla Juniors
15 15 - 27 -12 15
13
CA River Plate
15 20 - 25 -5 14
14
Danubio
15 13 - 19 -6 14
15
Fenix
15 11 - 17 -6 13
16
Miramar
15 18 - 28 -10 11

So sánh

23Trận đấu31
28Ghi được31
30Thủng lưới37
1.22Bàn thắng mỗi trận1
8Giữ sạch lưới8
11Trên 2.5 bàn10
15Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu