St Johnstone F.C.
2 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Hibernian F.C.

St Johnstone F.C. vs Hibernian F.C.

Tỷ số chung cuộc: St Johnstone F.C. 2-1 Hibernian F.C. tại Giải bóng đá Ngoại hạng Anh, 6 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: St Johnstone F.C. thắng 3, hòa 1, Hibernian F.C. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá Ngoại hạng Anh · Vòng 6
Sân vận động
McDiarmid Park, Perth
Trọng tài
S. McLean
Phong độ
WLLDW St Johnstone F.C.
DLWLL Hibernian F.C.
  1. 17' J. Fowler 1-0
  2. 22' K. Fotheringham J. Gullan
  3. 29' 1-1 N. Lowe · M. Chaiwa
  4. 36' Taylor Steven
  5. 41' J. Fowler11m 2-1
  6. HT2-1
  7. 46' A. Suto M. Boyle
  8. 57' J. Cotterill T. Steven
  9. 61' K. Megwa G. Hanley
  10. 61' C. Wright J. Devaney
  11. 61' T. Klidje N. Lowe
  12. 72' D. Schmidt J. Fowler
  13. 72' M. Tait S. Stanton
  14. 72' M. Todd
  15. 75' N. Cadden J. Mulligan
  16. FT2-1

Đội hình

St Johnstone F.C. Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Simo Valakari
  1. 1T. Steward 7.3
  2. 33L. Smith 6.2
  3. 5Z. Mitchell 7.5
  4. 3C. Diabate 7.0
  5. 2E. Alic 7.9
  6. 11S. Stanton ▼ 72' 6.7
  7. 42R. McAlear 6.2
  8. 8J. Holt 7.3
  9. 7T. Steven ▼ 57' 8.5
  10. 9J. Fowler ⚽2 ▼ 72' 7.2
  11. 10J. Gullan ▼ 22' 6.5

Dự bị 9

  1. 20R. Sinclair
  2. 14M. Foulds
  3. 4M. Boyes
  4. 22D. Schmidt ▲ 72' 6.7
  5. 30J. Cotterill ▲ 57' 6.9
  6. 25M. Tait ▲ 72' 6.7
  7. 26M. Todd ▲ 72' 6.6
  8. 99R. Paton
  9. 18K. Fotheringham ▲ 22' 6.3
Hibernian F.C. Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: David Gray
  1. 1R. Sallinger 6.9
  2. 25F. Passlack 6.3
  3. 6J. Kerr 7.2
  4. 4G. Hanley ▼ 61' 6.3
  5. 3A. Mayor 7.2
  6. 24J. Devaney ▼ 61' 6.3
  7. 10M. Boyle ▼ 46' 5.9
  8. 8J. Mulligan ▼ 75' 6.5
  9. 14M. Chaiwa 6.6
  10. 17J. McGrath 6.5
  11. 9N. Lowe ▼ 61' 7.6

Dự bị 9

  1. 13J. Smith
  2. 12A. Williams
  3. 27K. Megwa ▲ 61' 7.5
  4. 11J. Newell
  5. 19N. Cadden ▲ 75' 6.6
  6. 49A. Abdulai
  7. 23C. Wright ▲ 61' 6.7
  8. 18T. Klidje ▲ 61' 6.3
  9. 22A. Suto ▲ 46' 5.9

Thống kê

012
700
46%Kiểm soát bóng54%
9Dứt điểm14
4Trúng đích3
4Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn6
2Phạt góc7
1Việt vị4
10Phạm lỗi13
1Thẻ vàng0
2Cứu thua2
0.10Bàn thắng ngăn chặn0.10
447Chuyền bóng505
363Chuyền chính xác416
81%Chính xác chuyền82%
2.49Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.72

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Celtic F.C.
5 13 - 3 +10 15
2
Heart of Midlothian F.C.
5 12 - 5 +7 12
3
St Mirren F.C.
5 8 - 5 +3 10
4
Rangers F.C.
5 6 - 4 +2 10
5
Motherwell F.C.
5 8 - 5 +3 8
6
Dundee F.C.
6 7 - 6 +1 7
7
St Johnstone F.C.
5 8 - 8 0 7
8
Hibernian F.C.
5 7 - 9 -2 6
9
Dundee F.C.
6 6 - 11 -5 5
10
Aberdeen F.C.
5 2 - 7 -5 4
11
Falkirk F.C.
5 3 - 7 -4 2
12
Kilmarnock F.C.
5 4 - 14 -10 1
Premiership (Championship Group) Premiership (Relegation Group)

So sánh

10Trận đấu13
18Ghi được18
12Thủng lưới17
1.8Bàn thắng mỗi trận1.38
2Giữ sạch lưới3
5Trên 2.5 bàn9
10Hiệp hai9

Đối đầu

Trang trận đấu