Aalesund vs Start
Tỷ số chung cuộc: Aalesund 2-0 Start tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 4 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Aalesund thắng 3, hòa 1, Start thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 20
- Trọng tài
- Jorgen Haugen, Norway
- Phong độ
- DDWLW Aalesund
- LLWWL Start
- 15' Cheick Mbacke Diop
- 20' E. Hagen 1-0
- 24' M. Christensen · S. Kartum 2-0
- 29' Ólafur Guðmundsson
- HT2-0
- 46' ▲ M. Ugland ▼ S. Mvoue
- 59' ▲ J. Orsahl ▼ U. Charles
- 59' ▲ E. Osenbroch ▼ S. Kartum
- 62' ▲ H. Lorentzen ▼ E. Schulze
- 62' ▲ S. Samuyiwa ▼ N. Koutsakos
- 71' ▲ E. Myrlid ▼ I. Skotheim
- 78' ▲ N. Jojic ▼ O. Toure
- 84' Deni Dashaev
- FT2-0
Đội hình
- 1L. Podlech 7.2
- 7K. Nesso 6.9
- 2M. Andresen 7.9
- 28D. Mbacke 8.3
- 3O. Gudmundsson 7.5
- 14U. Charles ▼ 59' 7.0
- 21M. Christensen ⚽ 8.9
- 18E. Hagen ⚽ 7.6
- 19S. Kartum ⇢ ▼ 59' 7.0
- 27M. Reed 7.5
- 8I. Skotheim ▼ 71' 6.6
Dự bị 9
- 26T. Larsen
- 45P. Aukland
- 4S. Haram
- 16J. Orsahl ▲ 59' 6.9
- 22E. Engqvist
- 30S. K. Knutsen
- 38T. Leikanger
- 15E. Osenbroch ▲ 59' 7.3
- 17E. Myrlid ▲ 71' 6.3
- 45F. Manojlovic 8.9
- 27O. Toure ▼ 78' 6.9
- 29E. Reitan 6.7
- 28J. Husebo 7.9
- 3A. Ujkani 6.7
- 12D. Dashaev 6.5
- 10S. Mvoue ▼ 46' 6.3
- 23E. Segberg 6.2
- 11E. Schulze ▼ 62' 6.9
- 17J. Cornelius 6.9
- 9N. Koutsakos ▼ 62' 6.9
Dự bị 9
- 24S. Strand-Kolbjornsen
- 2F. Palerud
- 4J. Meyer
- 5S. A. Granheim
- 13S. Griesbeck
- 20H. Lorentzen ▲ 62' 6.3
- 18M. Ugland ▲ 46' 7.2
- 8N. Jojic ▲ 78' 6.7
- 35S. Samuyiwa ▲ 62' 6.2
Thống kê
02⚑7
⚑610
46%Kiểm soát bóng54%
24Dứt điểm24
12Trúng đích6
10Chệch đích9
16Sút trong vòng cấm14
8Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn9
7Phạt góc6
0Việt vị3
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
5Cứu thua10
0.89Bàn thắng ngăn chặn0.89
449Chuyền bóng522
341Chuyền chính xác419
76%Chính xác chuyền80%
2.42Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.67
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | 34 - 22 | +12 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 33 - 40 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 19 - 29 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
14Trận đấu9
30Ghi được10
31Thủng lưới16
2.14Bàn thắng mỗi trận1.11
1Giữ sạch lưới1
11Trên 2.5 bàn7
15Hiệp hai5