Tromso vs Sarpsborg 08 FF
Tỷ số chung cuộc: Tromso 0-0 Sarpsborg 08 FF tại Giải vô địch bóng đá Na Uy, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Tromso thắng 3, hòa 2, Sarpsborg 08 FF thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Na Uy · Vòng 19
- Sân vận động
- Bardufosshallen, Bardufoss
- Phong độ
- DWLDL Tromso
- LLWDD Sarpsborg 08 FF
- 14' Heine Asen Larsen
- HT0-0
- 57' Heine Asen Larsen
- 63' ▲ V. E. Halvorsen ▼ A. Nibe
- 74' Leon Hien
- 76' ▲ Ieltsin Camoes ▼ H. Larsen
- 79' ▲ M. Opoku ▼ A. Sher
- 82' Claus Niyukuri
- 82' ▲ I. Dahlqvist ▼ S. Innvaer
- 85' ▲ E. Wichne ▼ A. Hiim
- 85' ▲ P. Reinhardsen ▼ C. Niyukuri
- 90'+2 ▲ J. Grundt ▼ L. O. Larsen
- FT0-0
Đội hình
- 1J. Haugaard 7.5
- 37S. Innvaer ▼ 82' 7.2
- 24V. Osuji 7.2
- 21L. Hien 6.7
- 30I. Vadebu 8.3
- 29A. Thongla-Iad Warneryd 7.6
- 5D. Edvardsson 6.9
- 11R. Jenssen 6.6
- 7L. O. Larsen ▼ 90' 7.3
- 10T. Nyhammer 7.6
- 22H. Larsen ▼ 76' 6.2
Dự bị 9
- 12O. Lauvli
- 27M. Mikkelsen
- 3M. Tonnessen
- 8J. Grundt ▲ 90'
- 15V. Ekblom
- 17I. Dahlqvist ▲ 82' 6.9
- 20Ieltsin Camoes ▲ 76' 6.3
- 19A. L. Elvebu 7.3
- 16B. Myrvold
- 87L. Oy 8.9
- 12C. Niyukuri ▼ 85' 7.5
- 4B. Utvik 7.3
- 2M. Lode 7.2
- 21A. Hiim ▼ 85' 7.0
- 10S. Sorli 6.3
- 8S. Christiansen 6.6
- 6A. Sher ▼ 79' 7.2
- 77O. Skarsem 7.0
- 11D. Karlsbakk 6.3
- 33A. Nibe ▼ 63' 6.7
Dự bị 9
- 1J. Larsen
- 32E. Wichne ▲ 85' 6.9
- 20P. Reinhardsen ▲ 85' 6.7
- 5L. Hoyland
- 17N. Williams
- 22V. E. Halvorsen ▲ 63' 6.9
- 18B. Gueye
- 7Camil Mmaee
- 15M. Opoku ▲ 79' 6.9
Thống kê
02⚑5
⚑310
51%Kiểm soát bóng49%
15Dứt điểm5
7Trúng đích2
6Chệch đích1
11Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn2
5Phạt góc3
2Việt vị0
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng1
2Cứu thua7
0.95Bàn thắng ngăn chặn0.95
540Chuyền bóng535
453Chuyền chính xác442
84%Chính xác chuyền83%
1.38Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.51
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 19 | 49 - 15 | +34 | 47 | |
| 2 | 19 | 43 - 19 | +24 | 44 | |
| 3 | 19 | 34 - 22 | +12 | 35 | |
| 4 | 19 | 38 - 29 | +9 | 33 | |
| 5 | 19 | 26 - 26 | 0 | 29 | |
| 6 | 19 | 31 - 26 | +5 | 27 | |
| 7 | 19 | 37 - 29 | +8 | 26 | |
| 8 | 19 | 23 - 30 | -7 | 26 | |
| 9 | 19 | 22 - 25 | -3 | 24 | |
| 10 | 19 | 26 - 36 | -10 | 23 | |
| 11 | 19 | 33 - 40 | -7 | 22 | |
| 12 | 19 | 16 - 24 | -8 | 20 | |
| 13 | 19 | 19 - 29 | -10 | 19 | |
| 14 | 19 | 20 - 33 | -13 | 19 | |
| 15 | 19 | 30 - 43 | -13 | 18 | |
| 16 | 19 | 20 - 41 | -21 | 13 |
Champions League (Qualification) Conference League (Qualification) Eliteserien (Relegation) OBOS-ligaen
So sánh
14Trận đấu10
27Ghi được14
20Thủng lưới15
1.93Bàn thắng mỗi trận1.4
4Giữ sạch lưới4
10Trên 2.5 bàn6
14Hiệp hai5