FK Dečić
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
OFK Petrovac

FK Dečić vs OFK Petrovac

Tỷ số chung cuộc: FK Dečić 2-2 OFK Petrovac tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 31 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Dečić thắng 3, hòa 6, OFK Petrovac thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 5
Phong độ
WWWWL FK Dečić
DWDDD OFK Petrovac
  1. 22' V. Zivojinovic
  2. 26' 0-1 S. Arambasic
  3. 30' P. Sekulovic11m 1-1
  4. HT1-1
  5. 46' I. Ndiaye T. Selimi
  6. 55' A. Basic N. Kovinic
  7. 55' A. Pupovic V. Zivojinovic
  8. 58' M. Kordic
  9. 69' D. Bozovic A. Bajovic
  10. 69' I. Camaj S. Golubovic
  11. 73' N. Zvrko S. Arambasic
  12. 73' D. Miranovic N. Carevic
  13. 78' A. Kajevic 2-1
  14. 80' S. Tesovic D. Boljevic
  15. 81' M. Djokaj A. Kajevic
  16. 81' M. Bozanovic B. Radusinovic
  17. 90'+2 M. Merdovic
  18. 90' 2-2 A. Pupovic
  19. FT2-2

Đội hình

FK Dečić HLV: Nebojša Jandrić
  1. 33M. Dragojevic
  2. 10A. Kajevic ▼ 81'
  3. 14A. Bajovic ▼ 69'
  4. 17L. Ujkaj
  5. 18L. Maras
  6. 19T. Selimi ▼ 46'
  7. 20P. Sekulovic
  8. 22J. Dresaj
  9. 23R. Gjelaj
  10. 27S. Golubovic ▼ 69'
  11. 32B. Radusinovic ▼ 81'

Dự bị 9

  1. 25D. Radosevic
  2. 7D. Bozovic ▲ 69'
  3. 8A. Maloku
  4. 9I. Camaj ▲ 69'
  5. 11M. Djokaj ▲ 81'
  6. 15P. Ljuljdjuraj
  7. 16M. Bozanovic ▲ 81'
  8. 29N. Braunovic
  9. 72I. Ndiaye ▲ 46'
OFK Petrovac HLV: M. Vidojević
  1. 25M. Kordic
  2. 4Z. Popovic
  3. 9N. Kovinic ▼ 55'
  4. 13M. Franeta
  5. 17S. Arambasic ▼ 73'
  6. 18S. Ficovic
  7. 21N. Carevic ▼ 73'
  8. 29D. Pesukic
  9. 33D. Boljevic ▼ 80'
  10. 44M. Merdovic
  11. 45V. Zivojinovic ▼ 55'

Dự bị 9

  1. 1S. Licina
  2. 7N. Zvrko ▲ 73'
  3. 10A. Basic ▲ 55'
  4. 11N. Vukovic
  5. 22D. Miranovic ▲ 73'
  6. 23Z. Divanovic
  7. 24N. Balevic
  8. 30A. Pupovic ▲ 55'
  9. 32S. Tesovic ▲ 80'

Thống kê

00
30

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Sutjeska Nikšić
36 61 - 36 +25 72
2
FK Mornar
36 51 - 29 +22 69
3
OFK Petrovac
36 44 - 36 +8 51
4
FK Dečić
36 43 - 45 -2 51
5
FK Budućnost Podgorica
36 36 - 35 +1 48
6
Mladost DG
36 49 - 54 -5 46
7
Arsenal Tivat
36 36 - 46 -10 46
8
Jezero
36 38 - 48 -10 41
9
Bokelj
36 38 - 48 -10 36
10
Jedinstvo
36 30 - 49 -19 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu37
48Ghi được44
53Thủng lưới39
1.2Bàn thắng mỗi trận1.19
11Giữ sạch lưới9
19Trên 2.5 bàn14
25Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu