FK Dečić
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
OFK Petrovac

FK Dečić vs OFK Petrovac

Tỷ số chung cuộc: FK Dečić 1-0 OFK Petrovac tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro, 23 tháng 11, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Dečić thắng 3, hòa 6, OFK Petrovac thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Montenegro · Vòng 17
Sân vận động
Stadion Tuško Polje, Tuzi
Phong độ
WWWWL FK Dečić
DWDDD OFK Petrovac
  1. 12' P. Ljuljđuraj L. Ujkaj
  2. 24' A. Kajević 1-0
  3. 43' D. Bozovic
  4. 45'+2 B. Matic
  5. HT1-0
  6. 66' Caíque D. Božović
  7. 66' A. Bajović A. Kajević
  8. 66' S. Sesay R. Dedić
  9. 66' M. Franeta A. Golubović
  10. 74' I. Puleio B. Matić
  11. 74' I. Camaj A. Mašović
  12. 76' I. Camaj
  13. 77' N. Stanišić N. Zvrko
  14. 79' N. Stanisic
  15. 85' N. Liješević N. Carević
  16. FT1-0

Đội hình

FK Dečić HLV: E. Mulalić
  1. I. Nikić
  2. L. Malešević
  3. S. Milić
  4. R. Đejaj
  5. D. Božović ▼ 66'
  6. A. Kajević ▼ 66'
  7. A. Mašović ▼ 74'
  8. M. Božanović
  9. L. Ujkaj ▼ 12'
  10. B. Matić ▼ 74'
  11. V. Striković

Dự bị 5

  1. P. Ljuljđuraj ▲ 12'
  2. Caíque ▲ 66'
  3. A. Bajović ▲ 66'
  4. I. Puleio ▲ 74'
  5. I. Camaj ▲ 74'
OFK Petrovac HLV: Z. Dragićević
  1. M. Kordić
  2. A. Kapisoda
  3. D. Boljević
  4. R. Dedić ▼ 66'
  5. D. Pešukić
  6. D. Bakić
  7. A. Golubović ▼ 66'
  8. D. Castañeda
  9. N. Carević ▼ 85'
  10. A. Bašić
  11. N. Zvrko ▼ 77'

Dự bị 4

  1. S. Sesay ▲ 66'
  2. M. Franeta ▲ 66'
  3. N. Stanišić ▲ 77'
  4. N. Liješević ▲ 85'

Thống kê

03
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FK Budućnost Podgorica
35 90 - 29 +61 84
2
OFK Petrovac
36 50 - 37 +13 60
3
FK Sutjeska Nikšić
36 40 - 38 +2 51
4
FK Dečić
35 34 - 31 +3 47
5
FK Mornar
36 40 - 53 -13 44
6
Bokelj
36 31 - 50 -19 44
7
Jedinstvo
36 45 - 58 -13 43
8
Arsenal Tivat
36 32 - 47 -15 42
9
Jezero
36 35 - 44 -9 39
10
Otrant-Olympic
36 43 - 53 -10 35
Champions League Qualification Conference League Qualification Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

52Trận đấu42
46Ghi được57
47Thủng lưới44
0.88Bàn thắng mỗi trận1.36
22Giữ sạch lưới15
11Trên 2.5 bàn17
29Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu